Hệ xương
Điểm mốc giải phẫu của từng xương và khớp, tên tiếng Việt và Latin.
Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
Xương Khung Chậu
Xương Chi Trên
Xương Lồng Ngực
Xương Cột Sống
Cột sống (tổng quan): 6 điểm mốc giải phẫu
Đốt đội (C1): 10 điểm mốc giải phẫu
Đốt trục (C2): 8 điểm mốc giải phẫu
Đốt đội, đốt trục và nền sọ: 5 điểm mốc giải phẫu
Đốt sống cổ: 10 điểm mốc giải phẫu
Đốt sống ngực T6: 13 điểm mốc giải phẫu
Đốt sống thắt lưng L3: 9 điểm mốc giải phẫu
Khớp thắt lưng - cùng: 5 điểm mốc giải phẫu
Xương móng và thanh quản: 21 điểm mốc giải phẫu
Xương Chi Dưới
Điểm mốc sờ được chi dưới: 24 điểm mốc giải phẫu
Xương đùi: 14 điểm mốc giải phẫu
Xương chày và xương mác: 17 điểm mốc giải phẫu
Xương bàn chân: 33 điểm mốc giải phẫu
Xương sên và xương gót: 18 điểm mốc giải phẫu
Khớp hông: 6 điểm mốc giải phẫu
Khớp gối: 20 điểm mốc giải phẫu
Khớp cổ chân: 10 điểm mốc giải phẫu