Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương hàm dưới có 11 điểm mốc giải phẫu, gồm mỏm lồi cầu, mỏm vẹt, chỏm hàm dưới và lưỡi xương hàm dưới… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương hàm dưới, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 11 điểm mốc
Mỏm lồi cầu
Processus condylaris
Nằm ở sau khuyết hàm dưới. Có chỏm hàm dưới tiếp khớp với xương thái dương.
Mỏm vẹt
Processus coronoideus
Mỏm ở phía trước khuyết hàm dưới.
Chỏm hàm dưới
Caput mandibulae
Phần trên của mỏm lồi cầu, tiếp khớp với hố hàm dưới của xương thái dương.
Lưỡi xương hàm dưới
Lingula mandibulae
Mảnh xương hình tam giác che lấp lỗ hàm dưới.
Góc hàm
Angulus mandibulae
Chỗ bờ dưới thân xương hàm dưới và bờ sau ngành hàm gặp nhau.
Lỗ hàm dưới
Foramen mandibulae
Lỗ ở giữa mặt trong ngành hàm, thông với ống hàm dưới.
Khuyết hàm dưới
Incisura mandibulae
Khuyết ở bờ trên ngành hàm, giữa mỏm vẹt và mỏm lồi cầu, cho mạch máu và thần kinh cắn đi qua.
Lỗ cằm
Foramen mentale
Lỗ ở mặt ngoài thân xương hàm dưới, gần răng hàm thứ hai, cho mạch máu và thần kinh cằm đi qua.
Lồi cằm
Protuberantia mentalis
Chỗ lồi ở giữa mặt trước thân xương hàm dưới.
Rãnh hàm móng
Sulcus mylohyoideus
Rãnh đi từ lưỡi xương hàm dưới xuống dưới, ra trước.
Cổ hàm dưới
Collum mandibulae
Phần thắt hẹp ở dưới chỏm, thuộc mỏm lồi cầu.
Các cơ bám vào xương hàm dưới
9 cơ có nguyên ủy hoặc bám tận trên xương hàm dưới:
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc