Xương bàn chân: 33 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương bàn chân có 33 điểm mốc giải phẫu, gồm nền (xương đốt bàn chân), nền đốt ngón, thân (xương đốt bàn chân) và thân đốt ngón… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương bàn chân, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 33 điểm mốc
Nền (xương đốt bàn chân)
Basis ossis metatarsalis
Đầu sau của xương đốt bàn chân.
Nền đốt ngón
Basis phalangis
Đầu sau của đốt ngón chân.
Thân (xương đốt bàn chân)
Corpus ossis metatarsalis
Phần giữa của xương đốt bàn chân.
Thân đốt ngón
Corpus phalangis
Phần giữa của đốt ngón chân.
Củ gót
Tuber calcanei
Phần lồi hình bầu dục ở mặt sau xương gót, lồi xuống dưới và ra sau tạo nên gót chân.
Xương gót
Calcaneus
Xương to nhất ở cổ chân, phía dưới xương sên và sau xương hộp.
Xương hộp
Os cuboideum
Hình hộp không đều, nằm giữa xương gót và xương đốt bàn chân IV, V.
Đốt xa
Phalanx distalis
Đốt ở đầu ngón chân, có lồi củ đốt ngón chân.
Xương đốt bàn chân V
Os metatarsale V
Xương đốt bàn chân của ngón út, khớp với xương hộp.
Xương đốt bàn chân I
Os metatarsale I
Xương đốt bàn chân của ngón cái (đánh số từ I đến V kể từ ngón cái).
Xương đốt bàn chân IV
Os metatarsale IV
Xương đốt bàn chân thứ tư kể từ ngón cái, khớp với xương hộp.
Rãnh gân cơ mác dài (xương hộp)
Sulcus tendinis musculi fibularis longi ossis cuboidei
Rãnh ở mặt dưới xương hộp, phía trước lồi củ xương hộp.
Chỏm xương đốt bàn chân I
Caput ossis metatarsalis I
Cùng mỏm trong củ gót là chân vòm dọc trong, nơi bàn chân tựa xuống đất.
Chỏm (xương đốt bàn chân)
Caput ossis metatarsalis
Đầu trước của xương đốt bàn chân, khớp với đốt gần.
Chỏm đốt ngón
Caput phalangis
Đầu trước của đốt ngón chân.
Chỏm sên
Caput tali
Phần trước của xương sên, có diện khớp ghe.
Xương chêm giữa
Os cuneiforme intermedium
Nằm giữa xương ghe và xương đốt bàn chân II.
Xương chêm ngoài
Os cuneiforme laterale
Nằm giữa xương ghe và xương đốt bàn chân III, phía trong xương hộp.
Xương chêm trong
Os cuneiforme mediale
Nằm phía trong xương hộp, giữa xương ghe và xương đốt bàn chân I.
Đốt giữa
Phalanx media
Đốt ở giữa của ngón chân; ngón cái không có đốt giữa.
Xương ghe
Os naviculare
Hình bầu dục dẹt theo hướng trước sau, nằm giữa xương sên và ba xương chêm.
Cổ sên
Collum tali
Phần thắt lại giữa chỏm sên và thân sên.
Đốt gần
Phalanx proximalis
Mỗi ngón chân có ba đốt gần, giữa và xa; riêng ngón cái chỉ có hai đốt.
Xương đốt bàn chân II
Os metatarsale II
Đỉnh vòm ngang bàn chân là xương chêm giữa và nền xương đốt bàn chân II.
Xương vừng
Ossa sesamoidea
Xương nhỏ ở mặt gan chân, dưới chỏm xương đốt bàn chân I.
Mỏm chân đế sên
Sustentaculum tali
Mỏm lồi ra ở phía trong mặt trên xương gót để nâng đỡ xương sên.
Xương sên
Talus
Xương hàng sau của khối xương cổ chân; ở trên khớp với xương chày, xương mác, ở dưới khớp với xương gót.
Xương đốt bàn chân III
Os metatarsale III
Xương đốt bàn chân thứ ba kể từ ngón cái.
Ròng rọc sên
Trochlea tali
Mặt trên xương sên, khớp với xương chày và xương mác; gồm diện trên, diện mắt cá trong và diện mắt cá ngoài.
Lồi củ xương hộp
Tuberositas ossis cuboidei
Ở mặt dưới xương hộp, phía sau rãnh gân cơ mác dài.
Lồi củ đốt ngón chân
Tuberositas phalangis distalis
Lồi củ ở đầu đốt xa.
Lồi củ xương đốt bàn chân V
Tuberositas ossis metatarsalis quinti
Xương đốt bàn chân I và V có lồi củ ở nền; lồi củ xương V nhô ra ở bờ ngoài bàn chân.
Lồi củ xương ghe
Tuberositas ossis navicularis
Mặt trong xương ghe lồi ra thành lồi củ, nơi bám của cơ chày sau.
Mô hình khác: Xương Chi Dưới
Điểm mốc sờ được chi dưới: 24 điểm mốc giải phẫu
24 điểm mốc
Xương đùi: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Xương chày và xương mác: 17 điểm mốc giải phẫu
17 điểm mốc
Xương sên và xương gót: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Khớp hông: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc
Khớp gối: 20 điểm mốc giải phẫu
20 điểm mốc
Khớp cổ chân: 10 điểm mốc giải phẫu
10 điểm mốc