Xương chi trên: 32 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương chi trên có 32 điểm mốc giải phẫu, gồm xương cả, xương đòn, đốt ngón xa ngón I và đốt ngón xa ngón II… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương chi trên, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 32 điểm mốc
Xương cả
Os capitatum
Xương hàng dưới khối xương cổ tay.
Xương đòn
Clavicula
Xương dài, tạo nên phần trước của đai vai.
Đốt ngón xa ngón I
Phalanx distalis digiti I
Đốt ngón xa của ngón I. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón II
Phalanx distalis digiti II
Đốt ngón xa của ngón II. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón III
Phalanx distalis digiti III
Đốt ngón xa của ngón III. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón IV
Phalanx distalis digiti IV
Đốt ngón xa của ngón IV. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón V
Phalanx distalis digiti V
Đốt ngón xa của ngón V. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Xương móc
Os hamatum
Xương hàng dưới khối xương cổ tay, trong cùng.
Xương cánh tay
Humerus
Xương dài, nối với xương vai ở trên và hai xương cẳng tay ở dưới.
Xương nguyệt
Os lunatum
Xương hàng trên khối xương cổ tay.
Xương đốt bàn tay I
Os metacarpale I
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay II
Os metacarpale II
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay III
Os metacarpale III
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay IV
Os metacarpale IV
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay V
Os metacarpale V
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Đốt ngón giữa ngón II
Phalanx media digiti II
Đốt ngón giữa của ngón II. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón giữa ngón III
Phalanx media digiti III
Đốt ngón giữa của ngón III. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón giữa ngón IV
Phalanx media digiti IV
Đốt ngón giữa của ngón IV. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón giữa ngón V
Phalanx media digiti V
Đốt ngón giữa của ngón V. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Xương đậu
Os pisiforme
Xương hàng trên khối xương cổ tay, úp lên xương tháp.
Đốt ngón gần ngón I
Phalanx proximalis digiti I
Đốt ngón gần của ngón I. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón II
Phalanx proximalis digiti II
Đốt ngón gần của ngón II. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón III
Phalanx proximalis digiti III
Đốt ngón gần của ngón III. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón IV
Phalanx proximalis digiti IV
Đốt ngón gần của ngón IV. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón V
Phalanx proximalis digiti V
Đốt ngón gần của ngón V. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Xương quay
Radius
Xương nằm dọc phía ngoài cẳng tay.
Xương thuyền
Os scaphoideum
Xương hàng trên khối xương cổ tay, ngoài cùng.
Xương vai
Scapula
Xương dẹt hình tam giác, nằm áp phía sau trên lồng ngực.
Xương thang
Os trapezium
Xương hàng dưới khối xương cổ tay, ngoài cùng.
Xương thê
Os trapezoideum
Xương hàng dưới khối xương cổ tay.
Xương tháp
Os triquetrum
Xương hàng trên khối xương cổ tay.
Xương trụ
Ulna
Xương dài, hơi uốn hình chữ S, nằm dọc mé trong cẳng tay.
Mô hình khác: Xương Chi Trên
Xương đòn: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Xương vai: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương cánh tay: 16 điểm mốc giải phẫu
16 điểm mốc
Xương cẳng tay: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương bàn tay: 33 điểm mốc giải phẫu
33 điểm mốc
Khớp vai: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Khớp khuỷu: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc