Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D sọ, mặt ngoài có 21 điểm mốc giải phẫu, gồm gai mũi trước, hố nanh, mỏm lồi cầu và khớp vành… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D sọ, mặt ngoài, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 21 điểm mốc
Gai mũi trước
Spina nasalis anterior
Gai xương nằm trên đường giữa, ở bờ dưới lỗ mũi trước, dưới hai khuyết mũi của xương hàm trên.
Hố nanh
Fossa canina
Chỗ lõm ở mặt trước xương hàm trên, phía ngoài khuyết mũi, dưới lỗ dưới ổ mắt.
Mỏm lồi cầu
Processus condylaris
Nằm ở sau khuyết hàm dưới. Có chỏm hàm dưới tiếp khớp với xương thái dương.
Khớp vành
Sutura coronalis
Khớp giữa xương trán và hai xương đỉnh, thuộc loại khớp răng cưa.
Ống tai ngoài
Meatus acusticus externus
Ống ngắn đi từ mặt ngoài xương thái dương vào tới hòm nhĩ. Điểm mốc đặt ở miệng ống.
Ụ chẩm ngoài
Protuberantia occipitalis externa
Chỗ lồi ở giữa mặt ngoài trai chẩm, trên đường giữa phía sau đầu.
Ụ trán
Tuber frontale
Chỗ lồi ở hai bên đường giữa, mặt ngoài xương trán, phía trên cung mày.
Mỏm trán (xương hàm trên)
Processus frontalis maxillae
Mỏm của xương hàm trên chạy thẳng lên để tiếp khớp với xương trán, nằm ở hai bên xương mũi.
Lỗ dưới ổ mắt
Foramen infraorbitale
Lỗ ở mặt trước xương hàm trên, ngay dưới bờ dưới ổ mắt. Là phần tận cùng của ống dưới ổ mắt.
Khớp lămđa
Sutura lambdoidea
Khớp giữa hai xương đỉnh và xương chẩm, thuộc loại khớp răng cưa.
Góc hàm
Angulus mandibulae
Chỗ bờ dưới thân xương hàm dưới và bờ sau ngành hàm gặp nhau.
Mỏm chũm
Processus mastoideus
Mỏm của xương thái dương, nằm phía sau ống tai ngoài.
Lỗ cằm
Foramen mentale
Lỗ ở mặt ngoài thân xương hàm dưới, gần răng hàm thứ hai, cho mạch máu và thần kinh cằm đi qua.
Lồi cằm
Protuberantia mentalis
Chỗ lồi ở giữa mặt trước thân xương hàm dưới.
Khuyết mũi
Incisura nasalis
Bờ lõm ở mặt trước xương hàm trên. Hai khuyết mũi hai bên giới hạn lỗ mũi trước, phía dưới nối với nhau.
Ụ đỉnh
Tuber parietale
Chỗ cong lồi nhất ở mặt ngoài xương đỉnh. Các đường thái dương đi qua ụ đỉnh.
Khớp dọc
Sutura sagittalis
Khớp giữa hai xương đỉnh, thuộc loại khớp răng cưa.
Mỏm trâm
Processus styloideus
Mỏm nhọn nhô xuống từ mặt dưới xương thái dương.
Cung mày
Arcus superciliaris
Gờ xương cong ở mặt ngoài xương trán, nằm ngay trên bờ trên ổ mắt.
Khuyết trên ổ mắt
Incisura supraorbitalis
Nằm ở bờ trên ổ mắt. Có người là một lỗ (lỗ trên ổ mắt), có người chỉ là một khuyết.
Cung gò má
Arcus zygomaticus
Do mỏm gò má của xương thái dương và xương gò má hợp thành, nằm ở hai bên mặt.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc