Khung chậu: 13 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D khung chậu có 13 điểm mốc giải phẫu, gồm gai chậu trước trên, đỉnh xương cụt, mào chậu và ụ ngồi… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D khung chậu, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 13 điểm mốc
Gai chậu trước trên
Spina iliaca anterior superior
Đầu trước của mào chậu, ở trên cùng bờ trước xương chậu. Là điểm mốc xác định vùng tiêm bắp an toàn ở mông.
Đỉnh xương cụt
Apex ossis coccygis
Đỉnh ở dưới của xương cụt; mốc đo các đường kính trước sau của eo chậu dưới.
Mào chậu
Crista iliaca
Bờ trên xương chậu, đi từ gai chậu trước trên đến gai chậu sau trên.
Ụ ngồi
Tuber ischiadicum
Ụ xương ở dưới cùng bờ sau xương chậu, tỳ lên mặt ghế khi ngồi.
Mào cùng giữa
Crista sacralis mediana
Mào trên đường giữa mặt lưng xương cùng.
Lỗ bịt
Foramen obturatum
Lỗ dưới ổ cối, do xương ngồi và xương mu tạo nên.
Eo chậu trên
Apertura pelvis superior
Chu vi mặt phẳng qua ụ nhô, đường cung, mào lược và bờ trên khớp mu; còn gọi là đường tận cùng. Chia chậu hông lớn và chậu hông bé.
Eo chậu dưới
Apertura pelvis inferior
Lỗ dưới của chậu hông bé, giới hạn bởi bờ dưới khớp mu, hai ụ ngồi, xương cùng và xương cụt.
Gai chậu sau trên
Spina iliaca posterior superior
Đầu sau của mào chậu, ở trên cùng bờ sau xương chậu.
Ụ nhô
Promontorium
Góc lồi ra trước giữa nền xương cùng và đốt sống thắt lưng 5. Mốc đo các đường kính trước sau của eo chậu trên.
Khớp bán động mu
Symphysis pubica
Khớp nối hai xương chậu ở phía trước (giữa hai xương mu).
Củ mu
Tuberculum pubicum
Củ ở cuối bờ trước xương chậu.
Góc hạ vệ
Angulus subpubicus
Góc tạo bởi hai ngành dưới của hai xương mu; ở nữ gọi là vòm vệ.