Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D thành ngoài ổ mũi có 6 điểm mốc giải phẫu, gồm lỗ mũi sau, mê đạo sàng, xoang trán và xương xoăn mũi dưới… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D thành ngoài ổ mũi, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 6 điểm mốc
Lỗ mũi sau
Choanae
Hai lỗ ở phía sau hốc mũi, hai bên xương lá mía.
Mê đạo sàng
Labyrinthus ethmoidalis
Khối xương treo dưới hai bên mảnh sàng, chứa các xoang sàng; mặt trong tạo nên phần trên thành ngoài ổ mũi.
Xoang trán
Sinus frontalis
Khoang rỗng giữa hai bản xương trán, sau cung mày.
Xương xoăn mũi dưới
Concha nasalis inferior
Xương riêng, mỏng, cong, bám vào thành ngoài ổ mũi; phía dưới nó là ngách mũi dưới.
Mảnh thẳng xương khẩu cái
Lamina perpendicularis ossis palatini
Mảnh đứng của xương khẩu cái, góp phần tạo nên phần sau thành ngoài ổ mũi.
Xoang bướm
Sinus sphenoidalis
Khoang rỗng trong thân xương bướm, đổ vào ổ mũi qua lỗ xoang bướm.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc