Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D nền sọ ngoài có 19 điểm mốc giải phẫu, gồm lỗ động mạch cảnh, lỗ mũi sau, ống lồi cầu và mào chẩm ngoài… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D nền sọ ngoài, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 19 điểm mốc
Lỗ động mạch cảnh
Canalis caroticus
Lỗ ở mặt dưới phần đá xương thái dương, thông với ống động mạch cảnh trong xương đá.
Lỗ mũi sau
Choanae
Hai lỗ ở phía sau hốc mũi, hai bên xương lá mía.
Ống lồi cầu
Canalis condylaris
Ống nằm ở sau lồi cầu xương chẩm, trong hố lồi cầu.
Mào chẩm ngoài
Crista occipitalis externa
Gờ trên đường giữa mặt ngoài xương chẩm, ở dưới ụ chẩm ngoài.
Ụ chẩm ngoài
Protuberantia occipitalis externa
Chỗ lồi ở giữa mặt ngoài trai chẩm, trên đường giữa phía sau đầu.
Lỗ lớn xương chẩm
Foramen magnum
Lỗ ở giữa xương chẩm. Lấy lỗ lớn làm mốc để chia xương chẩm thành bốn phần.
Lỗ bầu dục
Foramen ovale
Lỗ ở cánh lớn xương bướm, có thần kinh hàm dưới đi qua.
Lỗ gai
Foramen spinosum
Lỗ ở sau ngoài lỗ bầu dục, có động mạch màng não giữa đi qua.
Mảnh ngang xương khẩu cái
Lamina horizontalis ossis palatini
Phần sau của vòm khẩu cứng, ở phía sau mỏm khẩu cái của xương hàm trên.
Hố tĩnh mạch cảnh
Fossa jugularis
Hố ở mặt dưới xương thái dương, phía sau lỗ động mạch cảnh.
Mảnh ngoài mỏm chân bướm
Lamina lateralis processus pterygoidei
Mảnh phía ngoài của mỏm chân bướm xương bướm.
Hố hàm dưới
Fossa mandibularis
Hố ở mặt dưới xương thái dương, trước ống tai ngoài, tiếp khớp với chỏm xương hàm dưới.
Mỏm chũm
Processus mastoideus
Mỏm của xương thái dương, nằm phía sau ống tai ngoài.
Mảnh trong mỏm chân bướm
Lamina medialis processus pterygoidei
Mảnh phía trong của mỏm chân bướm xương bướm.
Lồi cầu xương chẩm
Condylus occipitalis
Hai lồi cầu ở phần bên, hai bên lỗ lớn xương chẩm, tiếp khớp với đốt sống cổ thứ nhất.
Mỏm khẩu cái (xương hàm trên)
Processus palatinus maxillae
Mỏm của xương hàm trên ở phía dưới mặt mũi, tạo nên phần trước vòm khẩu cứng.
Gai mũi sau
Spina nasalis posterior
Gai ở bờ sau mảnh ngang xương khẩu cái, trên đường giữa.
Hố chân bướm
Fossa pterygoidea
Hố nằm giữa hai mảnh của mỏm chân bướm.
Mỏm trâm
Processus styloideus
Mỏm nhọn nhô xuống từ mặt dưới xương thái dương.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc