Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương bướm có 18 điểm mốc giải phẫu, gồm mỏm yên bướm trước, mào bướm, lỗ bầu dục và lỗ tròn… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương bướm, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 18 điểm mốc
Mỏm yên bướm trước
Processus clinoideus anterior
Mỏm ở bờ sau cánh nhỏ xương bướm, nằm ở góc trước yên bướm.
Mào bướm
Crista sphenoidalis
Gờ ở phía trước thân bướm, tiếp khớp với mào gà xương sàng và với mảnh sàng.
Lỗ bầu dục
Foramen ovale
Lỗ ở cánh lớn xương bướm, có thần kinh hàm dưới đi qua.
Lỗ tròn
Foramen rotundum
Lỗ ở cánh lớn xương bướm, có thần kinh hàm trên đi qua.
Lỗ gai
Foramen spinosum
Lỗ ở sau ngoài lỗ bầu dục, có động mạch màng não giữa đi qua.
Cánh lớn xương bướm
Ala major
Cánh lớn có bốn bờ và bốn mặt (mặt não, mặt thái dương, mặt ổ mắt, mặt hàm trên).
Hố tuyến yên
Fossa hypophysialis
Hố ở giữa mặt trên thân bướm, có tuyến yên nằm.
Mảnh ngoài mỏm chân bướm
Lamina lateralis processus pterygoidei
Mảnh phía ngoài của mỏm chân bướm xương bướm.
Cánh nhỏ xương bướm
Ala minor
Cánh nhỏ đi từ thân bướm ra hai bên, có ống thị giác ở gốc cánh.
Mảnh trong mỏm chân bướm
Lamina medialis processus pterygoidei
Mảnh phía trong của mỏm chân bướm xương bướm.
Ống thị giác
Canalis opticus
Ống ở cánh nhỏ xương bướm, để thần kinh thị giác và động mạch mắt đi qua.
Mặt ổ mắt
Facies orbitalis
Mặt của cánh lớn xương bướm quay vào ổ mắt.
Mỏm yên bướm sau
Processus clinoideus posterior
Mỏm ở góc sau yên bướm.
Hố chân bướm
Fossa pterygoidea
Hố nằm giữa hai mảnh của mỏm chân bướm.
Mỏ xương bướm
Rostrum sphenoidale
Ở giữa mặt dưới thân bướm (vòm ổ mũi).
Lỗ xoang bướm
Apertura sinus sphenoidalis
Hai lỗ ở mặt trước thân bướm, hai bên mào bướm.
Khe ổ mắt trên
Fissura orbitalis superior
Khe nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm.
Mặt thái dương
Facies temporalis
Mặt ngoài của cánh lớn xương bướm.
Các cơ bám vào xương bướm
2 cơ có nguyên ủy hoặc bám tận trên xương bướm:
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc