Xương bàn tay: 33 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương bàn tay có 33 điểm mốc giải phẫu, gồm nền xương đốt bàn tay III, thân xương đốt bàn tay III, xương cả và rãnh cổ tay… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương bàn tay, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 33 điểm mốc
Nền xương đốt bàn tay III
Basis
Đầu trên xương đốt bàn tay, có diện khớp với xương cổ tay.
Thân xương đốt bàn tay III
Corpus
Thân xương đốt bàn tay hơi cong ra trước, hình lăng trụ tam giác.
Xương cả
Os capitatum
Xương hàng dưới khối xương cổ tay.
Rãnh cổ tay
Sulcus carpi
Rãnh ở mặt gan tay của khối xương cổ tay, được mạc giữ gân gấp biến thành ống cho gân cơ gấp, mạch và thần kinh đi qua.
Đốt ngón xa ngón I
Phalanx distalis digiti I
Đốt ngón xa của ngón I. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón II
Phalanx distalis digiti II
Đốt ngón xa của ngón II. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón III
Phalanx distalis digiti III
Đốt ngón xa của ngón III. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón IV
Phalanx distalis digiti IV
Đốt ngón xa của ngón IV. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón xa ngón V
Phalanx distalis digiti V
Đốt ngón xa của ngón V. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Xương móc
Os hamatum
Xương hàng dưới khối xương cổ tay, trong cùng.
Chỏm xương đốt bàn tay III
Caput
Đầu dưới xương đốt bàn tay, hình chỏm cầu để khớp với nền đốt gần của ngón tay.
Móc xương móc
Hamulus oss. hamati
Mấu nổi lên ở dưới mặt trước xương móc.
Xương nguyệt
Os lunatum
Xương hàng trên khối xương cổ tay.
Xương đốt bàn tay I
Os metacarpale I
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay II
Os metacarpale II
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay III
Os metacarpale III
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay IV
Os metacarpale IV
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Xương đốt bàn tay V
Os metacarpale V
Một trong năm xương đốt bàn tay, đánh số từ ngoài vào trong.
Đốt ngón giữa ngón II
Phalanx media digiti II
Đốt ngón giữa của ngón II. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón giữa ngón III
Phalanx media digiti III
Đốt ngón giữa của ngón III. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón giữa ngón IV
Phalanx media digiti IV
Đốt ngón giữa của ngón IV. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón giữa ngón V
Phalanx media digiti V
Đốt ngón giữa của ngón V. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Xương đậu
Os pisiforme
Xương hàng trên khối xương cổ tay, úp lên xương tháp.
Đốt ngón gần ngón I
Phalanx proximalis digiti I
Đốt ngón gần của ngón I. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón II
Phalanx proximalis digiti II
Đốt ngón gần của ngón II. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón III
Phalanx proximalis digiti III
Đốt ngón gần của ngón III. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón IV
Phalanx proximalis digiti IV
Đốt ngón gần của ngón IV. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Đốt ngón gần ngón V
Phalanx proximalis digiti V
Đốt ngón gần của ngón V. Mỗi ngón có ba đốt, ngón cái có hai đốt.
Xương thuyền
Os scaphoideum
Xương hàng trên khối xương cổ tay, ngoài cùng.
Xương thang
Os trapezium
Xương hàng dưới khối xương cổ tay, ngoài cùng.
Xương thê
Os trapezoideum
Xương hàng dưới khối xương cổ tay.
Xương tháp
Os triquetrum
Xương hàng trên khối xương cổ tay.
Lồi củ đốt xa ngón III
Tuberositas phalangis distalis
Lồi củ ở đầu tận của đốt ngón xa.
Mô hình khác: Xương Chi Trên
Xương chi trên: 32 điểm mốc giải phẫu
32 điểm mốc
Xương đòn: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Xương vai: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương cánh tay: 16 điểm mốc giải phẫu
16 điểm mốc
Xương cẳng tay: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Khớp vai: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Khớp khuỷu: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc