Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương thái dương trái có 13 điểm mốc giải phẫu, gồm củ khớp, lỗ động mạch cảnh, ống tai ngoài và lỗ ống tai trong… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương thái dương trái, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 13 điểm mốc
Củ khớp
Tuberculum articulare
Chỗ lồi ở trước hố hàm dưới, liên tiếp với diện khớp của hố hàm.
Lỗ động mạch cảnh
Canalis caroticus
Lỗ ở mặt dưới phần đá xương thái dương, thông với ống động mạch cảnh trong xương đá.
Ống tai ngoài
Meatus acusticus externus
Ống ngắn đi từ mặt ngoài xương thái dương vào tới hòm nhĩ. Điểm mốc đặt ở miệng ống.
Lỗ ống tai trong
Porus acusticus internus
Lỗ ở mặt sau phần đá, thông vào ống tai trong.
Hố tĩnh mạch cảnh
Fossa jugularis
Hố ở mặt dưới xương thái dương, phía sau lỗ động mạch cảnh.
Hố hàm dưới
Fossa mandibularis
Hố ở mặt dưới xương thái dương, trước ống tai ngoài, tiếp khớp với chỏm xương hàm dưới.
Mỏm chũm
Processus mastoideus
Mỏm của xương thái dương, nằm phía sau ống tai ngoài.
Rãnh xoang tĩnh mạch xích-ma
Sulcus sinus sigmoidei
Rãnh cong ở mặt trong phần chũm, nơi xoang tĩnh mạch xích-ma đi qua.
Phần trai
Pars squamosa
Phần mỏng hình vảy ở trên ống tai ngoài, gồm hai mặt và hai bờ.
Mỏm trâm
Processus styloideus
Mỏm nhọn nhô xuống từ mặt dưới xương thái dương.
Phần nhĩ
Pars tympanica
Phần xương có hai mặt, bốn bờ, cùng phần trai tạo nên ống tai ngoài.
Mỏm bọc
Processus vaginalis
Mỏm bao bọc gốc mỏm trâm.
Mỏm gò má
Processus zygomaticus
Mỏm của xương thái dương chạy ra trước, cùng xương gò má tạo nên cung gò má.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc