Xương cánh tay: 16 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương cánh tay có 16 điểm mốc giải phẫu, gồm cổ giải phẫu, chỏm con, lồi cầu và hố vẹt… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương cánh tay, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 16 điểm mốc
Cổ giải phẫu
Collum anatomicum
Chỗ thắt ở mép sụn khớp của chỏm.
Chỏm con
Capitulum humeri
Phần ngoài của lồi cầu, nhìn phía trước giống hình cầu, tiếp khớp với chỏm xương quay.
Lồi cầu
Condylus humeri
Đầu dưới xương cánh tay, gồm chỏm con và ròng rọc.
Hố vẹt
Fossa coronoidea
Hố ở mặt trước, trên ròng rọc. Khi khuỷu gấp, mỏm vẹt xương trụ áp vào đây.
Củ lớn
Tuberculum majus
Củ ở phía ngoài chỏm và cổ giải phẫu.
Chỏm
Caput humeri
Đầu trên xương cánh tay, hình 1/3 khối cầu, tiếp khớp với ổ chảo xương vai.
Bờ ngoài
Margo lateralis
Bờ ngoài thân xương cánh tay, rõ ở phía dưới, là chỗ bám của vách gian cơ ngoài.
Bờ trong
Margo medialis
Bờ trong thân xương cánh tay, rõ ở phía dưới, là chỗ bám của vách gian cơ trong.
Rãnh gian củ
Sulcus intertubercularis
Rãnh giữa củ lớn và củ bé, chạy xuống mặt trước trong thân xương.
Mỏm trên lồi cầu ngoài
Epicondylus lateralis
Mỏm ở phía trên ngoài chỏm con, sờ thấy ngay dưới da.
Củ bé
Tuberculum minus
Củ ở phía trước trong, cạnh củ lớn.
Mỏm trên lồi cầu trong
Epicondylus medialis
Mỏm ở phía trên trong ròng rọc, sờ thấy ngay dưới da.
Hố mỏm khuỷu
Fossa olecrani
Hố ở mặt sau, trên ròng rọc. Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu xương trụ nằm trong hố.
Cổ phẫu thuật
Collum chirurgicum
Chỗ hẹp nối đầu trên với thân xương, thường gãy ở đây.
Ròng rọc
Trochlea humeri
Phần trong của lồi cầu, hình ròng rọc, tiếp khớp với khuyết ròng rọc xương trụ.
Rãnh thần kinh trụ
Sulcus ulnaris
Rãnh giữa mỏm trên lồi cầu trong và mỏm khuỷu xương trụ, có dây thần kinh trụ đi qua.
Các cơ bám vào xương cánh tay
22 cơ có nguyên ủy hoặc bám tận trên xương cánh tay:
Cơ Delta
Bám tận
Cơ trên gai
Bám tận
Cơ ngực lớn
Bám tận
Cơ quạ - cánh tay
Bám tận
Cơ lưng rộng
Bám tận
Cơ tròn to
Bám tận
Cơ dưới vai
Bám tận
Cơ dưới gai
Bám tận
Cơ tròn bé
Bám tận
Cơ cánh tay
Nguyên ủy
Cơ cánh tay - quay
Nguyên ủy
Cơ tam đầu cánh tay
Nguyên ủy
Cơ khuỷu
Nguyên ủy
Cơ sấp tròn
Nguyên ủy
Cơ gấp cổ tay quay
Nguyên ủy
Cơ gấp cổ tay trụ
Nguyên ủy
Cơ gan tay dài
Nguyên ủy
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Nguyên ủy
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Nguyên ủy
Cơ duỗi cổ tay trụ
Nguyên ủy
Cơ duỗi các ngón
Nguyên ủy
Cơ duỗi ngón út
Nguyên ủy
Mô hình khác: Xương Chi Trên
Xương chi trên: 32 điểm mốc giải phẫu
32 điểm mốc
Xương đòn: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Xương vai: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương cẳng tay: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương bàn tay: 33 điểm mốc giải phẫu
33 điểm mốc
Khớp vai: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Khớp khuỷu: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc