Khớp gối: 20 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D khớp gối có 20 điểm mốc giải phẫu, gồm củ cơ khép, mặt trước (xương bánh chè), đỉnh chỏm mác và đỉnh xương bánh chè… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D khớp gối, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 20 điểm mốc
Củ cơ khép
Tuberculum adductorium
Củ ở trên mỏm trên lồi cầu trong, nơi cơ khép lớn bám.
Mặt trước (xương bánh chè)
Facies anterior patellae
Lồi, xù xì, nơi bám của cơ tứ đầu đùi.
Đỉnh chỏm mác
Apex capitis fibulae
Ở sau diện khớp chỏm mác, sờ được ngay dưới da.
Đỉnh xương bánh chè
Apex patellae
Đầu nhọn ở dưới của xương bánh chè.
Nền xương bánh chè
Basis patellae
Bờ trên của xương bánh chè, nơi bám của các thành phần cơ tứ đầu đùi.
Chỏm mác
Caput fibulae
Đầu trên xương mác.
Gò gian lồi cầu
Eminentia intercondylaris
Ngăn cách hai diện khớp trên; có hai củ gian lồi cầu trong và ngoài nhô lên.
Hố gian lồi cầu
Fossa intercondylaris
Hố ở phía sau, giữa hai lồi cầu.
Lồi cầu ngoài (xương đùi)
Condylus lateralis femoris
Lồi cầu ở đầu dưới xương đùi, tiếp khớp với xương chày.
Lồi cầu ngoài (xương chày)
Condylus lateralis tibiae
Lồi hơn lồi cầu trong, sờ được dưới da; phía sau ngoài có diện khớp mác.
Mỏm trên lồi cầu ngoài
Epicondylus lateralis
Mỏm ở mặt ngoài lồi cầu ngoài.
Củ gian lồi cầu ngoài
Tuberculum intercondylare laterale
Củ nhô lên ở gò gian lồi cầu, phía ngoài.
Lồi cầu trong (xương đùi)
Condylus medialis femoris
Lồi cầu ở đầu dưới xương đùi, tiếp khớp với xương chày.
Lồi cầu trong (xương chày)
Condylus medialis tibiae
Một trong hai lồi cầu của đầu trên xương chày, sờ được dưới da.
Mỏm trên lồi cầu trong
Epicondylus medialis
Mỏm ở mặt trong lồi cầu trong.
Củ gian lồi cầu trong
Tuberculum intercondylare mediale
Củ nhô lên ở gò gian lồi cầu, phía trong.
Diện kheo
Facies poplitea
Khoảng tam giác ở đầu dưới mặt sau thân xương, giới hạn bởi hai mép của đường ráp.
Vùng gian lồi cầu sau
Area intercondylaris posterior
Vùng ở sau gò gian lồi cầu, giữa hai diện khớp trên.
Diện khớp trên
Facies articularis superior tibiae
Nằm ở mặt trên hai lồi cầu, tiếp khớp với lồi cầu xương đùi; diện khớp trong lõm và dài hơn diện khớp ngoài.
Lồi củ chày
Tuberositas tibiae
Khoảng tam giác gồ ghề ngay dưới da ở mặt trước hai lồi cầu, nơi dây chằng bánh chè bám.
Mô hình khác: Xương Chi Dưới
Điểm mốc sờ được chi dưới: 24 điểm mốc giải phẫu
24 điểm mốc
Xương đùi: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Xương chày và xương mác: 17 điểm mốc giải phẫu
17 điểm mốc
Xương bàn chân: 33 điểm mốc giải phẫu
33 điểm mốc
Xương sên và xương gót: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Khớp hông: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc
Khớp cổ chân: 10 điểm mốc giải phẫu
10 điểm mốc