Đốt sống cổ: 10 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D đốt sống cổ có 10 điểm mốc giải phẫu, gồm củ trước đốt sống cổ, thân đốt sống, củ cảnh và rãnh thần kinh gai sống… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D đốt sống cổ, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 10 điểm mốc
Củ trước đốt sống cổ
Tuberculum anterius vertebrarum cervicalium
Đỉnh mỏm ngang đốt sống cổ tách làm hai củ; củ trước ở phía trước.
Thân đốt sống
Corpus vertebrae
Thân đốt sống cổ nhỏ, bề ngang rộng hơn bề trước sau.
Củ cảnh
Tuberculum caroticum vertebrae cervicalis VI
Mỏm ngang đốt sống cổ VI lồi to ra thành củ cảnh. Là mốc gặp gỡ của động mạch cảnh chung với động mạch giáp dưới và động mạch đốt sống; củ to quá có thể chèn vào động mạch cảnh chung.
Rãnh thần kinh gai sống
Sulcus nervi spinalis
Rãnh ở mặt trên mỏm ngang đốt sống cổ, giữa củ trước và củ sau, cho dây thần kinh gai sống đi ra.
Diện khớp dưới
Facies articularis inferior
Mỏm khớp đốt sống cổ có diện khớp phẳng nằm ngang; diện dưới nhìn xuống dưới và ra trước, khớp với đốt sống ở dưới.
Củ sau đốt sống cổ
Tuberculum posterius vertebrarum cervicalium
Củ ở phía sau đầu mỏm ngang đốt sống cổ.
Mỏm gai
Processus spinosus
Ở đốt sống cổ đỉnh mỏm gai tách làm hai củ.
Lỗ ngang
Foramen transversarium
Mỏm ngang dính vào thân và cuống bởi hai rễ giới hạn nên lỗ ngang cho mạch đốt sống chui qua. Lỗ ngang là đặc trưng quan trọng nhất để nhận ra một đốt sống cổ.
Đốt sống lồi
Vertebra prominens
Đốt sống cổ VII có mỏm gai không chẻ đôi và dài hẳn ra, sờ được ngay dưới da nên gọi là đốt sống lồi. Lỗ ngang rất nhỏ, có khi không có.
Lỗ đốt sống
Foramen vertebrale
Ở đốt sống cổ lỗ đốt sống hình tam giác và rộng hơn ở đốt sống ngực và thắt lưng, để chứa đoạn phình cổ của tủy gai.
Mô hình khác: Xương Cột Sống
Cột sống (tổng quan): 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc
Đốt đội (C1): 10 điểm mốc giải phẫu
10 điểm mốc
Đốt trục (C2): 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Đốt đội, đốt trục và nền sọ: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Đốt sống ngực T6: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Đốt sống thắt lưng L3: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Khớp thắt lưng - cùng: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Xương móng và thanh quản: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc