Khớp thắt lưng - cùng: 5 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D khớp thắt lưng - cùng có 5 điểm mốc giải phẫu, gồm diện khớp của mỏm khớp dưới, lỗ gian đốt sống, khớp giữa thân các đốt sống và khớp liên mỏm khớp… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D khớp thắt lưng - cùng, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 5 điểm mốc
Diện khớp của mỏm khớp dưới
Facies articularis inferior
Diện khớp ở mỏm khớp dưới đốt sống thắt lưng V, khớp với mỏm khớp trên xương cùng.
Lỗ gian đốt sống
Foramen intervertebrale
Lỗ giữa khuyết sống dưới của đốt sống thắt lưng V và xương cùng, cho dây thần kinh gai sống chui ra.
Khớp giữa thân các đốt sống
Symphysis intervertebralis
Khớp bán động giữa thân đốt sống thắt lưng V và nền xương cùng; diện khớp là mặt dưới thân L5 và mặt trên nền xương cùng, giữa có đĩa gian đốt sống (mesh không có đĩa).
Khớp liên mỏm khớp
Articulatio zygapophysialis
Khớp giữa diện khớp của mỏm khớp dưới L5 và mỏm khớp trên xương cùng.
Ụ nhô
Promontorium
Xương cùng khớp ở trên với đốt sống thắt lưng V tạo thành một góc lồi ra phía trước gọi là ụ nhô.
Mô hình khác: Xương Cột Sống
Cột sống (tổng quan): 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc
Đốt đội (C1): 10 điểm mốc giải phẫu
10 điểm mốc
Đốt trục (C2): 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Đốt đội, đốt trục và nền sọ: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Đốt sống cổ: 10 điểm mốc giải phẫu
10 điểm mốc
Đốt sống ngực T6: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Đốt sống thắt lưng L3: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Xương móng và thanh quản: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc