Xương vai: 18 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương vai có 18 điểm mốc giải phẫu, gồm diện khớp mỏm cùng vai, mỏm cùng vai, mỏm quạ và ổ chảo… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương vai, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 18 điểm mốc
Diện khớp mỏm cùng vai
Facies articularis acromii
Diện khớp ở mỏm cùng vai để tiếp khớp với diện khớp mỏm cùng của xương đòn.
Mỏm cùng vai
Acromion
Phần ngoài dẹt của gai vai, nằm rất nông, sờ thấy ngay dưới da.
Mỏm quạ
Processus coracoideus
Mỏm ở phía ngoài bờ trên, chếch lên trên rồi gập góc ra trước và ra ngoài.
Ổ chảo
Cavitas glenoidalis
Hõm khớp hình trái soan ở góc ngoài, hơi lõm, tiếp khớp với chỏm xương cánh tay.
Góc dưới
Angulus inferior
Góc dưới xương vai, hơi tròn.
Củ dưới ổ chảo
Tuberculum infraglenoidale
Củ nhỏ ở phía dưới ổ chảo.
Hố dưới gai
Fossa infraspinata
Phần mặt lưng xương vai ở dưới gai vai.
Góc ngoài
Angulus lateralis
Góc ngoài xương vai, mang ổ chảo.
Cổ xương vai
Collum scapulae
Chỗ thắt nối ổ chảo với thân xương vai.
Bờ ngoài
Margo lateralis
Bờ ngoài xương vai, phía dưới mỏng, phía trên dày tạo thành một cột trụ nâng đỡ mặt khớp ở góc ngoài.
Bờ trong
Margo medialis
Bờ trong xương vai, mỏng và sắc.
Bờ trên
Margo superior
Bờ trên xương vai, phần trong mỏng, phần ngoài dày, hai phần cách nhau bởi khuyết vai.
Gai vai
Spina scapulae
Gờ xương ở mặt lưng xương vai, chạy chếch lên trên và ra ngoài, chia mặt lưng thành hố trên gai và hố dưới gai.
Hố dưới vai
Fossa subscapularis
Mặt sườn của xương vai lõm, gọi là hố dưới vai. Trong hố có nhiều gờ chếch hình nan quạt cho cơ dưới vai bám.
Góc trên
Angulus superior
Góc trên xương vai, hơi vuông.
Củ trên ổ chảo
Tuberculum supraglenoidale
Củ nhỏ ở phía trên ổ chảo.
Khuyết vai
Incisura scapulae
Khuyết ở bờ trên xương vai, còn gọi là khuyết quạ. Phía ngoài khuyết có mỏm quạ.
Hố trên gai
Fossa supraspinata
Phần mặt lưng xương vai ở trên gai vai.
Các cơ bám vào xương vai
14 cơ có nguyên ủy hoặc bám tận trên xương vai:
Mô hình khác: Xương Chi Trên
Xương chi trên: 32 điểm mốc giải phẫu
32 điểm mốc
Xương đòn: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Xương cánh tay: 16 điểm mốc giải phẫu
16 điểm mốc
Xương cẳng tay: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương bàn tay: 33 điểm mốc giải phẫu
33 điểm mốc
Khớp vai: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Khớp khuỷu: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc