Xương sên và xương gót: 18 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương sên và xương gót có 18 điểm mốc giải phẫu, gồm diện khớp hộp, thân sên, củ gót và xương gót… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương sên và xương gót, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 18 điểm mốc
Diện khớp hộp
Facies articularis cuboidea
Diện khớp ở mặt trước xương gót, khớp với xương hộp.
Thân sên
Corpus tali
Phần sau, lớn nhất của xương sên, mang ròng rọc sên.
Củ gót
Tuber calcanei
Phần lồi hình bầu dục ở mặt sau xương gót, lồi xuống dưới và ra sau tạo nên gót chân.
Xương gót
Calcaneus
Xương to nhất ở cổ chân, phía dưới xương sên và sau xương hộp.
Rãnh gân cơ gấp ngón cái dài (xương gót)
Sulcus tendinis musculi flexoris hallucis longi calcanei
Rãnh ở mặt trong xương gót, phía dưới mỏm chân đế sên.
Rãnh gân cơ gấp ngón cái dài (xương sên)
Sulcus tendinis musculi flexoris hallucis longi tali
Rãnh nằm ngang ở mặt sau xương sên.
Chỏm sên
Caput tali
Phần trước của xương sên, có diện khớp ghe.
Diện mắt cá ngoài (xương sên)
Facies malleolaris lateralis
Diện khớp ở mặt ngoài ròng rọc sên, tiếp xúc với mắt cá ngoài.
Mỏm ngoài củ gót
Processus lateralis tuberis calcanei
Mỏm ở phía dưới củ gót; cùng chỏm xương đốt bàn chân V là chân vòm dọc ngoài.
Mỏm ngoài xương sên
Processus lateralis tali
Mỏm ở mặt ngoài xương sên.
Diện mắt cá trong (xương sên)
Facies malleolaris medialis
Diện khớp ở mặt trong ròng rọc sên, tiếp xúc với mắt cá trong.
Mỏm trong củ gót
Processus medialis tuberis calcanei
Mỏm ở phía dưới củ gót; cùng chỏm xương đốt bàn chân I là chân vòm dọc trong.
Diện khớp ghe
Facies articularis navicularis
Diện khớp hình tròn dài ở chỏm sên, khớp với xương ghe.
Cổ sên
Collum tali
Phần thắt lại giữa chỏm sên và thân sên.
Mỏm sau xương sên
Processus posterior tali
Mỏm ở mặt sau xương sên; hai bên rãnh gân cơ gấp ngón cái dài.
Mỏm chân đế sên
Sustentaculum tali
Mỏm lồi ra ở phía trong mặt trên xương gót để nâng đỡ xương sên.
Xương sên
Talus
Xương hàng sau của khối xương cổ chân; ở trên khớp với xương chày, xương mác, ở dưới khớp với xương gót.
Ròng rọc sên
Trochlea tali
Mặt trên xương sên, khớp với xương chày và xương mác; gồm diện trên, diện mắt cá trong và diện mắt cá ngoài.
Mô hình khác: Xương Chi Dưới
Điểm mốc sờ được chi dưới: 24 điểm mốc giải phẫu
24 điểm mốc
Xương đùi: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Xương chày và xương mác: 17 điểm mốc giải phẫu
17 điểm mốc
Xương bàn chân: 33 điểm mốc giải phẫu
33 điểm mốc
Khớp hông: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc
Khớp gối: 20 điểm mốc giải phẫu
20 điểm mốc
Khớp cổ chân: 10 điểm mốc giải phẫu
10 điểm mốc