Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương vùng đầu có 14 điểm mốc giải phẫu, gồm ụ trán, cung mày, khuyết trên ổ mắt và lỗ dưới ổ mắt… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương vùng đầu, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 14 điểm mốc
Ụ trán
Tuber frontale
Chỗ lồi ở hai bên đường giữa, mặt ngoài xương trán, phía trên cung mày.
Cung mày
Arcus superciliaris
Gờ xương cong ở mặt ngoài xương trán, nằm ngay trên bờ trên ổ mắt.
Khuyết trên ổ mắt
Incisura supraorbitalis
Nằm ở bờ trên ổ mắt. Có người là một lỗ (lỗ trên ổ mắt), có người chỉ là một khuyết.
Lỗ dưới ổ mắt
Foramen infraorbitale
Lỗ ở mặt trước xương hàm trên, ngay dưới bờ dưới ổ mắt. Là phần tận cùng của ống dưới ổ mắt.
Cung gò má
Arcus zygomaticus
Do mỏm gò má của xương thái dương và xương gò má hợp thành, nằm ở hai bên mặt.
Ống tai ngoài
Meatus acusticus externus
Ống ngắn đi từ mặt ngoài xương thái dương vào tới hòm nhĩ. Điểm mốc đặt ở miệng ống.
Mỏm chũm
Processus mastoideus
Mỏm của xương thái dương, nằm phía sau ống tai ngoài.
Mỏm trâm
Processus styloideus
Mỏm nhọn nhô xuống từ mặt dưới xương thái dương.
Ụ đỉnh
Tuber parietale
Chỗ cong lồi nhất ở mặt ngoài xương đỉnh. Các đường thái dương đi qua ụ đỉnh.
Ụ chẩm ngoài
Protuberantia occipitalis externa
Chỗ lồi ở giữa mặt ngoài trai chẩm, trên đường giữa phía sau đầu.
Mỏm lồi cầu
Processus condylaris
Nằm ở sau khuyết hàm dưới. Có chỏm hàm dưới tiếp khớp với xương thái dương.
Góc hàm
Angulus mandibulae
Chỗ bờ dưới thân xương hàm dưới và bờ sau ngành hàm gặp nhau.
Lồi cằm
Protuberantia mentalis
Chỗ lồi ở giữa mặt trước thân xương hàm dưới.
Lỗ cằm
Foramen mentale
Lỗ ở mặt ngoài thân xương hàm dưới, gần răng hàm thứ hai, cho mạch máu và thần kinh cằm đi qua.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc