Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D hố thái dương và dưới thái dương có 12 điểm mốc giải phẫu, gồm mỏm trán (xương gò má), hố dưới thái dương, mặt dưới thái dương (xương hàm trên) và củ hàm… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D hố thái dương và dưới thái dương, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 12 điểm mốc
Mỏm trán (xương gò má)
Processus frontalis ossis zygomatici
Mỏm của xương gò má, tiếp khớp với xương trán.
Hố dưới thái dương
Fossa infratemporalis
Hố nằm dưới cung gò má, phía trên liên tục với hố thái dương.
Mặt dưới thái dương (xương hàm trên)
Facies infratemporalis maxillae
Mặt sau ngoài của xương hàm trên, quay vào hố dưới thái dương.
Củ hàm
Tuber maxillae
Chỗ lồi ở phía sau xương hàm trên, lấm tấm có 4-5 lỗ.
Hố chân bướm khẩu cái
Fossa pterygopalatina
Hố nằm sâu giữa củ hàm và mỏm chân bướm.
Khớp bướm trán
Sutura sphenofrontalis
Khớp giữa cánh lớn xương bướm và xương trán.
Khớp bướm đỉnh
Sutura sphenoparietalis
Khớp giữa cánh lớn xương bướm và xương đỉnh.
Khớp bướm trai
Sutura sphenosquamosa
Khớp giữa cánh lớn xương bướm và phần trai xương thái dương.
Khớp trai
Sutura squamosa
Khớp giữa phần trai xương thái dương và xương đỉnh, thuộc loại khớp vẩy.
Hố thái dương
Fossa temporalis
Hố hình bán nguyệt ở hai bên sọ, phía trên cung gò má, là nơi bám của cơ thái dương.
Mỏm thái dương (xương gò má)
Processus temporalis ossis zygomatici
Mỏm của xương gò má, tiếp khớp với xương thái dương.
Mỏm gò má
Processus zygomaticus
Mỏm của xương thái dương chạy ra trước, cùng xương gò má tạo nên cung gò má.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
9 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc