Ổ mắt: 9 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D ổ mắt có 9 điểm mốc giải phẫu, gồm bờ dưới ổ mắt, hố tuyến lệ, lỗ thị giác và mảnh ổ mắt (xương sàng)… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D ổ mắt, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 9 điểm mốc
Bờ dưới ổ mắt
Margo infraorbitalis
Bờ dưới của lỗ vào ổ mắt, do xương hàm trên và xương gò má tạo nên.
Hố tuyến lệ
Fossa glandulae lacrimalis
Hố ở góc trước ngoài trần ổ mắt (xương trán), chứa tuyến lệ.
Lỗ thị giác
Canalis opticus
Lỗ ở đỉnh ổ mắt, để động mạch mắt và thần kinh thị giác đi qua.
Mảnh ổ mắt (xương sàng)
Lamina orbitalis ossis ethmoidalis
Mảnh xương mỏng của xương sàng, tạo nên phần lớn thành trong ổ mắt.
Mặt ổ mắt
Facies orbitalis
Mặt của cánh lớn xương bướm quay vào ổ mắt.
Mặt ổ mắt (xương gò má)
Facies orbitalis ossis zygomatici
Mặt của xương gò má tạo nên thành ngoài ổ mắt.
Khe ổ mắt trên
Fissura orbitalis superior
Khe nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm.
Bờ trên ổ mắt
Margo supraorbitalis
Bờ trên của lỗ vào ổ mắt, thuộc xương trán.
Khuyết trên ổ mắt
Incisura supraorbitalis
Nằm ở bờ trên ổ mắt. Có người là một lỗ (lỗ trên ổ mắt), có người chỉ là một khuyết.
Mô hình khác: Xương Đầu Mặt
Xương vùng đầu: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Sọ, mặt ngoài: 21 điểm mốc giải phẫu
21 điểm mốc
Nền sọ ngoài: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Hố thái dương và dưới thái dương: 12 điểm mốc giải phẫu
12 điểm mốc
Nền sọ trong: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Xương hàm dưới: 11 điểm mốc giải phẫu
11 điểm mốc
Xương bướm: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương thái dương trái: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc
Xương sàng và vách mũi: 5 điểm mốc giải phẫu
5 điểm mốc
Thành ngoài ổ mũi: 6 điểm mốc giải phẫu
6 điểm mốc