Hệ xương

Xương chậu trái: 28 điểm mốc giải phẫu

Tóm tắt nhanh

Mô hình 3D xương chậu trái có 28 điểm mốc giải phẫu, gồm hố ổ cối, viền ổ cối, khuyết ổ cối và ổ cối… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Mô hình 3D xương chậu trái với các điểm mốc giải phẫu

Trên mô hình 3D xương chậu trái, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.

Xem điểm mốc trên 3D

Danh sách 28 điểm mốc

  1. Hố ổ cối

    Fossa acetabuli

    Phần không tiếp khớp nằm ở đáy ổ cối.

  2. Viền ổ cối

    Margo acetabuli

    Bờ của ổ cối.

  3. Khuyết ổ cối

    Incisura acetabuli

    Chỗ khuyết ở phía dưới ổ cối.

  4. Ổ cối

    Acetabulum

    Chỗ lõm hình chén ở giữa mặt ngoài xương chậu.

  5. Gai chậu trước dưới

    Spina iliaca anterior inferior

    Gai ở bờ trước xương chậu, dưới gai chậu trước trên.

  6. Gai chậu trước trên

    Spina iliaca anterior superior

    Đầu trước của mào chậu, ở trên cùng bờ trước xương chậu. Là điểm mốc xác định vùng tiêm bắp an toàn ở mông.

  7. Đường cung

    Linea arcuata

    Đường ở giữa mặt trong xương chậu, chạy chếch xuống dưới và ra trước.

  8. Diện tai (xương chậu)

    Facies auricularis ossis ilii

    Diện khớp hình vành tai ở phía sau hố chậu, khớp với xương cùng.

  9. Thân xương mu

    Corpus ossis pubis

    Phần xương mu ở gần đường giữa.

  10. Khuyết ngồi lớn

    Incisura ischiadica major

    Khuyết ở bờ sau xương chậu, dưới gai chậu sau dưới, cho cơ hình lê đi qua.

  11. Mào chậu

    Crista iliaca

    Bờ trên xương chậu, đi từ gai chậu trước trên đến gai chậu sau trên.

  12. Hố chậu

    Fossa iliaca

    Vùng lõm ở mặt trong xương chậu, phía trên đường cung.

  13. Gò chậu mu

    Eminentia iliopubica

    Gò ở bờ trước xương chậu, dưới gai chậu trước dưới.

  14. Ngành dưới xương mu

    Ramus inferior ossis pubis

    Cùng ngành xương ngồi tạo nên bờ dưới xương chậu.

  15. Gai ngồi

    Spina ischiadica

    Gai ở bờ sau xương chậu, nhô vào chậu hông bé; mốc xác định đường kính liên gai ngồi.

  16. Ụ ngồi

    Tuber ischiadicum

    Ụ xương ở dưới cùng bờ sau xương chậu, tỳ lên mặt ghế khi ngồi.

  17. Khuyết ngồi nhỏ

    Incisura ischiadica minor

    Khuyết ở bờ sau xương chậu, giữa gai ngồi và ụ ngồi.

  18. Diện nguyệt

    Facies lunata

    Phần ổ cối tiếp khớp với xương đùi, hình chữ C mở xuống dưới.

  19. Lỗ bịt

    Foramen obturatum

    Lỗ dưới ổ cối, do xương ngồi và xương mu tạo nên.

  20. Rãnh bịt

    Sulcus obturatorius

    Rãnh ở bờ trên lỗ bịt, có mạch và thần kinh bịt từ vùng chậu chạy ra đùi.

  21. Mào lược xương mu

    Pecten ossis pubis

    Cạnh sau của diện tam giác dưới gò chậu mu, nối tiếp với đường cung; còn gọi là đường lược xương mu.

  22. Gai chậu sau dưới

    Spina iliaca posterior inferior

    Gai ở bờ sau xương chậu, dưới gai chậu sau trên.

  23. Gai chậu sau trên

    Spina iliaca posterior superior

    Đầu sau của mào chậu, ở trên cùng bờ sau xương chậu.

  24. Mào mu

    Crista pubica

    Bờ trên thân xương mu, ở trong củ mu.

  25. Củ mu

    Tuberculum pubicum

    Củ ở cuối bờ trước xương chậu.

  26. Ngành xương ngồi

    Ramus ossis ischii

    Cùng ngành dưới xương mu tạo nên bờ dưới xương chậu.

  27. Ngành trên xương mu

    Ramus superior ossis pubis

    Ngành xương mu đi từ thân xương mu ra ngoài tới ổ cối.

  28. Diện mu

    Facies symphysialis

    Diện ở thân xương mu, nơi xương mu nối với xương mu bên kia.

Mô hình khác: Xương Khung Chậu

Xoay, phóng to từng cấu trúc trong không gian 3D

Hơn 250 mô hình cơ, xương, chuyển động, thần kinh và tuần hoàn, kèm quiz có giải thích. Miễn phí sau khi đăng nhập Google.

Mở mô hình 3D