Xương cẳng tay: 13 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D xương cẳng tay có 13 điểm mốc giải phẫu, gồm diện khớp vòng xương quay, diện khớp cổ tay, mỏm vẹt và chỏm xương quay… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D xương cẳng tay, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 13 điểm mốc
Diện khớp vòng xương quay
Circumferentia articularis
Vành quanh chỏm xương quay, tiếp khớp với khuyết quay của xương trụ.
Diện khớp cổ tay
Facies articularis carpea
Mặt dưới hình tam giác của đầu dưới xương quay, khớp với các xương cổ tay.
Mỏm vẹt
Processus coronoideus
Mỏm nhô ra phía trước đầu trên xương trụ. Khi khuỷu gấp, đỉnh mỏm vẹt áp vào hố vẹt xương cánh tay.
Chỏm xương quay
Caput radii
Đầu trên xương quay, có mặt lõm hướng lên trên khớp với chỏm con xương cánh tay.
Chỏm xương trụ
Caput ulnae
Đầu dưới xương trụ lồi thành chỏm, tiếp khớp với khuyết trụ của xương quay.
Cổ xương quay
Collum radii
Phần thắt hình ống dưới chỏm, dài khoảng 10-12 mm.
Mỏm khuỷu
Olecranon
Mỏm hình tháp ở đầu trên xương trụ. Khi khuỷu duỗi, mỏm này nằm trong hố mỏm khuỷu của xương cánh tay.
Khuyết quay
Incisura radialis
Diện khớp ở mặt ngoài mỏm vẹt, khớp với vành của xương quay.
Mỏm trâm xương quay
Processus styloideus
Mấu nhô xuống dưới ở đỉnh ngoài đầu dưới xương quay, sờ thấy ngay dưới da cổ tay.
Bờ gian cốt
Margo interosseus
Bờ sắc của thân xương quay, hướng vào trong, là chỗ bám màng gian cốt.
Khuyết ròng rọc
Incisura trochlearis
Khuyết hình bán nguyệt giữa mỏm khuỷu và mỏm vẹt, khớp với ròng rọc xương cánh tay.
Khuyết trụ
Incisura ulnaris
Diện khớp nhỏ ở dưới mặt trong đầu dưới xương quay, tiếp khớp với chỏm xương trụ.
Mỏm trâm xương trụ
Processus styloideus
Mỏm ở phía trong chỏm xương trụ, cao hơn mỏm trâm xương quay.
Mô hình khác: Xương Chi Trên
Xương chi trên: 32 điểm mốc giải phẫu
32 điểm mốc
Xương đòn: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Xương vai: 18 điểm mốc giải phẫu
18 điểm mốc
Xương cánh tay: 16 điểm mốc giải phẫu
16 điểm mốc
Xương bàn tay: 33 điểm mốc giải phẫu
33 điểm mốc
Khớp vai: 8 điểm mốc giải phẫu
8 điểm mốc
Khớp khuỷu: 13 điểm mốc giải phẫu
13 điểm mốc