Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ vùng vai – cánh tay
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 15 cơ vùng vai – cánh tay: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ răng trước, cơ thang và cơ trám…

Xem toàn bộ các cơ vùng vai – cánh tay trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 15 cơ vùng vai – cánh tay
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ răng trướcSerratus Anterior | Tám đến mười xương sườn trên. | Bờ trong và góc dưới xương vai. | Đưa xương vai ra ngoài và ra trước, bó dưới làm hạ xương vai. | Thần kinh ngực dài. |
| Cơ thangTrapezius | Đường gáy trên xương chẩm, dây chằng gáy, mỏm gai đốt sống cổ và ngực. | Đai chi trên (xương đòn, mỏm cùng vai, gai vai). | Khép xương vai, nâng xương vai (phần trên), hạ đai chi trên (phần dưới). | Thần kinh phụ tuỷ sống. |
| Cơ trámRhomboid | Mỏm gai hai đốt sống cổ dưới cùng và bốn đốt sống ngực trên cùng. | Bờ trong xương vai. | Khép và nâng xương vai. | Thần kinh vai lưng. |
| Cơ nâng xương vaiLevator Scapulae | Mỏm ngang bốn đốt sống cổ trên. | Góc trên xương vai. | Nâng góc trên xương vai, nghiêng và quay đầu sang bên. | Thần kinh vai lưng. |
| Cơ ngực béPectoralis Minor | Xương sườn 2, 3, 4, 5. | Mỏm quạ xương vai. | Đưa đai chi trên ra trước và xuống dưới, xoay góc dưới xương vai vào trong. | Thần kinh ngực trong. |
| Cơ DeltaDeltoid | Xương đòn, mỏm cùng vai, gai vai. | Lồi củ đenta xương cánh tay. | Dang cánh tay (toàn bộ); gấp và xoay trong (bó trước); duỗi và xoay ngoài (bó sau). | Thần kinh nách. |
| Cơ trên gaiSupraspinatus | Hố trên gai xương vai. | Mấu động to xương cánh tay. | Dang cánh tay. | Thần kinh trên vai. |
| Cơ ngực lớnPectoralis Major | Xương đòn, xương ức, sụn sườn 1-6 và bao cơ thẳng bụng. | Mào mấu động to xương cánh tay. | Khép, xoay trong và gấp cánh tay. | Thần kinh ngực ngoài và ngực trong. |
| Cơ quạ - cánh tayCoracobrachialis | Mỏm quạ xương vai. | Giữa mặt trong xương cánh tay. | Gấp, khép và xoay trong cánh tay. | Thần kinh cơ - da. |
| Cơ lưng rộngLatissimus Dorsi | Mỏm gai đốt sống ngực dưới, thắt lưng, xương cùng và mào chậu. | Mào mấu động nhỏ xương cánh tay. | Duỗi, khép và xoay trong cánh tay; nghiêng cột sống sang bên. | Thần kinh ngực - lưng. |
| Cơ tròn toTeres Major | Góc dưới xương vai. | Mào mấu động nhỏ xương cánh tay. | Khép, xoay trong và duỗi cánh tay. | Thần kinh dưới vai. |
| Cơ dưới vaiSubscapularis | Hố dưới vai (mặt trước xương vai). | Mấu động nhỏ xương cánh tay. | Khép và xoay trong cánh tay. | Thần kinh dưới vai. |
| Cơ dưới gaiInfraspinatus | Hố dưới gai xương vai. | Mấu động to xương cánh tay. | Khép, xoay ngoài và duỗi cánh tay. | Thần kinh trên vai. |
| Cơ tròn béTeres Minor | Bờ ngoài xương vai. | Mấu động to xương cánh tay. | Khép, xoay ngoài và duỗi cánh tay. | Thần kinh nách. |
| Cơ dưới đònSubclavius | Xương sườn 1. | Mặt dưới xương đòn. | Kéo xương đòn xuống dưới. | Nhánh từ thân trên đám rối cánh tay (C5-C6). |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ răng trước
Serratus Anterior
Cơ thang
Trapezius
Cơ trám
Rhomboid
Cơ nâng xương vai
Levator Scapulae
Cơ ngực bé
Pectoralis Minor
Cơ Delta
Deltoid
Cơ trên gai
Supraspinatus
Cơ ngực lớn
Pectoralis Major
Cơ quạ - cánh tay
Coracobrachialis
Cơ lưng rộng
Latissimus Dorsi
Cơ tròn to
Teres Major
Cơ dưới vai
Subscapularis
Cơ dưới gai
Infraspinatus
Cơ tròn bé
Teres Minor
Cơ dưới đòn
Subclavius