Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ vùng hông – đùi
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 16 cơ vùng hông – đùi: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ thắt lưng - chậu, cơ may và cơ căng mạc rộng…

Xem toàn bộ các cơ vùng hông – đùi trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 16 cơ vùng hông – đùi
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ thắt lưng - chậuIliopsoas | Thân và mỏm ngang các đốt sống thắt lưng, đốt sống ngực XII (phần thắt lưng) và hố chậu (phần chậu). | Mấu chuyển bé xương đùi. | Gấp đùi. | Thần kinh đùi. |
| Cơ maySartorius | Gai chậu trước trên. | Mặt trong đầu trên xương chày (lồi củ xương chày). | Gấp đùi, xoay ngoài đùi và gấp cẳng chân. | Thần kinh đùi. |
| Cơ căng mạc rộngTensor Fasciae Latae | Gai chậu trước trên. | Lồi cầu ngoài xương chày (thông qua dải chậu - chày). | Gấp, dang và xoay trong đùi. | Thần kinh mông trên. |
| Cơ lượcPectineus | Mào lược xương mu và ngành trên xương mu. | Đường ráp xương đùi (dưới mấu chuyển bé). | Gấp và khép đùi. | Thần kinh đùi hoặc thần kinh bịt. |
| Cơ mông toGluteus Maximus | Xương cùng, mặt sau xương chậu và dây chằng cùng - ụ ngồi. | Gờ mông xương đùi và dải chậu chày. | Duỗi và xoay ngoài đùi. | Thần kinh mông dưới. |
| Cơ mông vừaGluteus Medius | Mặt ngoài xương cánh chậu. | Mấu chuyển lớn xương đùi. | Dang đùi, xoay trong đùi (bó trước), xoay ngoài đùi (bó sau). | Thần kinh mông trên. |
| Cơ mông béGluteus Minimus | Mặt ngoài xương cánh chậu (dưới cơ mông vừa). | Mấu chuyển lớn xương đùi. | Dang đùi, xoay trong đùi. | Thần kinh mông trên. |
| Cơ hình lêPiriformis | Mặt trước xương cùng. | Đỉnh mấu chuyển lớn xương đùi. | Dang và xoay ngoài đùi. | Các nhánh của đám rối thần kinh cùng. |
| Cơ khép dàiAdductor Longus | Mặt trước ngành trên xương mu và gờ mu. | Đường ráp xương đùi. | Khép và gấp đùi. | Thần kinh bịt. |
| Cơ khép lớnAdductor Magnus | Ụ ngồi và ngành dưới xương mu. | Đường ráp xương đùi và củ cơ khép. | Khép và duỗi đùi. | Thần kinh bịt và thần kinh chày. |
| Cơ khép ngắnAdductor Brevis | Ngành dưới xương mu. | Đường ráp xương đùi. | Khép và gấp đùi. | Thần kinh bịt. |
| Cơ thonGracilis | Ngành dưới xương mu. | Đầu trên xương chày (phía dưới lồi cầu trong). | Khép đùi, xoay trong đùi và gấp cẳng chân. | Thần kinh bịt. |
| Cơ vuông đùiQuadratus Femoris | Ụ ngồi. | Mấu chuyển lớn và mào gian mấu xương đùi. | Xoay ngoài đùi. | Các nhánh của đám rối thần kinh cùng. |
| Cơ bịt ngoàiObturator Externus | Mặt ngoài màng bịt và vành xương quanh lỗ bịt. | Hố mấu chuyển xương đùi. | Xoay ngoài đùi. | Thần kinh bịt. |
| Cơ bịt trongObturator Internus | Mặt trong màng bịt và vành lỗ bịt. | Mặt trong mấu chuyển lớn xương đùi. | Xoay ngoài đùi. | Các nhánh của đám rối thần kinh cùng. |
| Cơ sinh đôiGemellus | Gai hông (cơ sinh đôi trên), ụ ngồi (cơ sinh đôi dưới). | Gân cơ bịt trong bám vào mấu chuyển lớn. | Xoay ngoài và dang đùi. | Các nhánh của đám rối thần kinh cùng. |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ thắt lưng - chậu
Iliopsoas
Cơ may
Sartorius
Cơ căng mạc rộng
Tensor Fasciae Latae
Cơ lược
Pectineus
Cơ mông to
Gluteus Maximus
Cơ mông vừa
Gluteus Medius
Cơ mông bé
Gluteus Minimus
Cơ hình lê
Piriformis
Cơ khép dài
Adductor Longus
Cơ khép lớn
Adductor Magnus
Cơ khép ngắn
Adductor Brevis
Cơ thon
Gracilis
Cơ vuông đùi
Quadratus Femoris
Cơ bịt ngoài
Obturator Externus
Cơ bịt trong
Obturator Internus
Cơ sinh đôi
Gemellus