Cơ ngực lớn
Pectoralis Major
Tóm tắt nhanh
Cơ ngực lớn bám nguyên ủy ở xương đòn, xương ức, sụn sườn 1-6 và bao cơ thẳng bụng và bám tận ở mào mấu động to xương cánh tay. Cơ do thần kinh ngực ngoài và ngực trong chi phối, chức năng: khép, xoay trong và gấp cánh tay.

Cơ ngực lớn trên mô hình 3D. Xoay, phóng to và xem vị trí bám của cơ trên khung xương.
Xoay mô hình 3DNguyên ủy, bám tận, chức năng
- Nguyên ủy
- Xương đòn, xương ức, sụn sườn 1-6 và bao cơ thẳng bụng.
- Bám tận
- Mào mấu động to xương cánh tay.
- Chức năng
- Khép, xoay trong và gấp cánh tay.
- Thần kinh chi phối
- Thần kinh ngực ngoài và ngực trong.
Các phần của cơ ngực lớn
Bó đòn
Pars Clavicularis
- Nguyên ủy
- Nửa trong xương đòn.
- Bám tận
- Mào mấu động to xương cánh tay.
- Chức năng
- Gấp và khép cánh tay.
- Thần kinh chi phối
- Thần kinh ngực ngoài.
Bó ức sườn
Pars Sternocostalis
- Nguyên ủy
- Xương ức và sụn sườn 1-6.
- Bám tận
- Mào mấu động to xương cánh tay.
- Chức năng
- Khép và xoay trong cánh tay.
- Thần kinh chi phối
- Thần kinh ngực ngoài và ngực trong.
Bó bụng
Pars Abdominalis
- Nguyên ủy
- Thành trước bao cơ thẳng bụng.
- Bám tận
- Mào mấu động to xương cánh tay.
- Chức năng
- Khép cánh tay, kéo thân lên khi chi trên cố định.
- Thần kinh chi phối
- Thần kinh ngực trong.
Tham gia động tác nào
Cơ chủ vận khi
Cơ trợ vận khi
Điểm mốc nơi cơ bám
Các cơ vùng Vai - Cánh tay
Cơ răng trước
Serratus Anterior
Cơ thang
Trapezius
Cơ trám
Rhomboid
Cơ nâng xương vai
Levator Scapulae
Cơ ngực bé
Pectoralis Minor
Cơ Delta
Deltoid
Cơ trên gai
Supraspinatus
Cơ quạ - cánh tay
Coracobrachialis
Cơ lưng rộng
Latissimus Dorsi
Cơ tròn to
Teres Major
Cơ dưới vai
Subscapularis
Cơ dưới gai
Infraspinatus
Cơ tròn bé
Teres Minor
Cơ dưới đòn
Subclavius