Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ vùng khuỷu – cẳng tay
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 14 cơ vùng khuỷu – cẳng tay: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ nhị đầu cánh tay, cơ cánh tay và cơ cánh tay - quay…

Xem toàn bộ các cơ vùng khuỷu – cẳng tay trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 14 cơ vùng khuỷu – cẳng tay
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ nhị đầu cánh tayBiceps Brachii | Củ trên ổ chảo (đầu dài), mỏm quạ xương vai (đầu ngắn). | Lồi củ xương quay. | Gấp khuỷu, ngửa cẳng tay, gấp cánh tay. | Thần kinh cơ - da. |
| Cơ cánh tayBrachialis | Nửa dưới mặt trước xương cánh tay và vách gian cơ. | Mỏm vẹt và lồi củ xương trụ. | Gấp cẳng tay. | Thần kinh cơ - da. |
| Cơ cánh tay - quayBrachioradialis | Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và vách gian cơ ngoài. | Mỏm trâm xương quay. | Gấp cẳng tay, hỗ trợ ngửa khi sấp và sấp khi ngửa. | Thần kinh quay. |
| Cơ tam đầu cánh tayTriceps Brachii | Củ dưới ổ chảo (đầu dài), mặt sau xương cánh tay (đầu trong và ngoài). | Mỏm khuỷu xương trụ. | Duỗi khuỷu, duỗi và khép khớp vai (đầu dài). | Thần kinh quay. |
| Cơ khuỷuAnconeus | Mặt sau mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay. | Mỏm khuỷu và phần trên mặt sau xương trụ. | Duỗi khuỷu. | Thần kinh quay. |
| Cơ sấp trònPronator Teres | Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay, mỏm vẹt xương trụ. | Giữa mặt ngoài và mặt trước xương quay. | Gấp và sấp cẳng tay. | Thần kinh giữa. |
| Cơ sấp vuôngPronator Quadratus | Bờ trước xương trụ (1/4 dưới). | Bờ trước và mặt trước xương quay (1/4 dưới). | Sấp cẳng tay. | Thần kinh giữa. |
| Cơ ngửaSupinator | Mỏm trên lồi cầu ngoài, dây chằng vòng và xương trụ. | Mặt trước xương quay. | Ngửa cẳng tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ gấp cổ tay quayFlexor Carpi Radialis | Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay. | Nền xương đốt bàn tay II. | Gấp và dang (nghiêng quay) cổ tay. | Thần kinh giữa. |
| Cơ gấp cổ tay trụFlexor Carpi Ulnaris | Mỏm trên lồi cầu trong (đầu cánh tay), xương trụ (đầu trụ). | Xương đậu, xương móc, nền xương đốt bàn tay V. | Gấp và khép (nghiêng trụ) cổ tay. | Thần kinh trụ. |
| Cơ gan tay dàiPalmaris Longus | Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay. | Cân gan tay. | Gấp cổ tay, căng cân gan tay. | Thần kinh giữa. |
| Cơ duỗi cổ tay quay dàiExtensor Carpi Radialis Longus | Mỏm trên lồi cầu ngoài và bờ ngoài xương cánh tay. | Nền xương đốt bàn tay II. | Duỗi và dang cổ tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ duỗi cổ tay quay ngắnExtensor Carpi Radialis Brevis | Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay. | Nền xương đốt bàn tay III. | Duỗi và dang cổ tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ duỗi cổ tay trụExtensor Carpi Ulnaris | Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mạc cẳng tay. | Nền xương đốt bàn tay V. | Duỗi và khép cổ tay. | Thần kinh quay. |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ nhị đầu cánh tay
Biceps Brachii
Cơ cánh tay
Brachialis
Cơ cánh tay - quay
Brachioradialis
Cơ tam đầu cánh tay
Triceps Brachii
Cơ khuỷu
Anconeus
Cơ sấp tròn
Pronator Teres
Cơ sấp vuông
Pronator Quadratus
Cơ ngửa
Supinator
Cơ gấp cổ tay quay
Flexor Carpi Radialis
Cơ gấp cổ tay trụ
Flexor Carpi Ulnaris
Cơ gan tay dài
Palmaris Longus
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Extensor Carpi Radialis Longus
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Extensor Carpi Radialis Brevis
Cơ duỗi cổ tay trụ
Extensor Carpi Ulnaris