Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ bàn tay
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 18 cơ bàn tay: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ gấp các ngón nông, cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp ngón cái dài…

Xem toàn bộ các cơ bàn tay trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 18 cơ bàn tay
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ gấp các ngón nôngFlexor Digitorum Superficialis | Mỏm trên lồi cầu trong, xương trụ và xương quay. | Hai mặt bên đốt giữa các ngón II - V. | Gấp đốt giữa các ngón tay, gấp cổ tay, khép các ngón. | Thần kinh giữa. |
| Cơ gấp các ngón sâuFlexor Digitorum Profundus | Mặt trước xương trụ và màng gian cốt. | Nền đốt xa các ngón II - V. | Gấp đốt xa và tất cả các khớp ngón tay. | Thần kinh giữa (ngón II, III) và thần kinh trụ (ngón IV, V). |
| Cơ gấp ngón cái dàiFlexor Pollicis Longus | Mặt trước xương quay và màng gian cốt. | Nền đốt xa ngón cái. | Gấp tất cả khớp ngón cái, đặc biệt là đốt xa. | Thần kinh giữa. |
| Cơ duỗi các ngónExtensor Digitorum | Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mạc cẳng tay. | Mặt lưng đốt giữa và đốt xa ngón II - V. | Duỗi các khớp ngón tay và cổ tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ duỗi ngón trỏExtensor Indicis | Mặt sau xương trụ và màng gian cốt. | Mặt lưng đốt giữa và đốt xa ngón trỏ. | Duỗi ngón trỏ, hỗ trợ duỗi bàn tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ duỗi ngón útExtensor Digiti Minimi | Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay. | Mặt lưng đốt gần ngón út. | Duỗi ngón út, hỗ trợ duỗi và khép bàn tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ duỗi ngón cái dàiExtensor Pollicis Longus | Mặt sau xương trụ và màng gian cốt. | Đốt xa ngón cái. | Duỗi ngón cái, hỗ trợ dang cổ tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ duỗi ngón cái ngắnExtensor Pollicis Brevis | Mặt sau xương trụ, xương quay và màng gian cốt. | Đốt gần ngón cái. | Duỗi đốt gần ngón cái, hỗ trợ dang bàn tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ dang ngón cái dàiAbductor Pollicis Longus | Mặt sau xương quay, xương trụ và màng gian cốt. | Mặt ngoài nền xương đốt bàn tay I. | Dang ngón cái và dang bàn tay. | Thần kinh quay. |
| Cơ dang ngón cái ngắnAbductor Pollicis Brevis | Xương thuyền, xương thang. | Nền đốt gần ngón cái. | Dang ngón cái. | Thần kinh giữa. |
| Cơ gấp ngón cái ngắnFlexor Pollicis Brevis | Xương thang, xương thê và xương cả. | Đốt gần ngón cái. | Gấp ngón cái. | Thần kinh giữa và thần kinh trụ. |
| Cơ đối ngón cáiOpponens Pollicis | Xương thang. | Xương đốt bàn tay I. | Đối chiếu ngón cái. | Thần kinh giữa. |
| Cơ khép ngón cái (bàn tay)Adductor Pollicis | Xương cả, xương đốt bàn tay II và III. | Nền đốt gần ngón cái. | Khép ngón cái. | Thần kinh trụ. |
| Cơ dang ngón út (bàn tay)Abductor Digiti Minimi | Xương đậu. | Đốt gần ngón út. | Dang ngón út. | Thần kinh trụ. |
| Cơ gấp ngón út ngắnFlexor Digiti Minimi Brevis | Xương móc. | Đốt gần ngón út. | Gấp ngón út. | Thần kinh trụ. |
| Cơ đối ngón útOpponens Digiti Minimi | Xương móc. | Xương đốt bàn tay V. | Đối chiếu ngón út. | Thần kinh trụ. |
| Cơ giunLumbricales | Gân cơ gấp các ngón sâu. | Cân mu tay các ngón II - V. | Gấp đốt gần, duỗi đốt giữa và đốt xa. | Thần kinh giữa (ngón I, II) và thần kinh trụ (ngón III, IV). |
| Cơ gian cốt mu tayInterossei Dorsales | Các mặt bên của xương đốt bàn tay. | Đốt gần và cân mu tay các ngón II - IV. | Dang ngón trỏ và nhẫn ra xa ngón giữa; gấp đốt gần, duỗi đốt giữa và xa. | Thần kinh trụ. |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ gấp các ngón nông
Flexor Digitorum Superficialis
Cơ gấp các ngón sâu
Flexor Digitorum Profundus
Cơ gấp ngón cái dài
Flexor Pollicis Longus
Cơ duỗi các ngón
Extensor Digitorum
Cơ duỗi ngón trỏ
Extensor Indicis
Cơ duỗi ngón út
Extensor Digiti Minimi
Cơ duỗi ngón cái dài
Extensor Pollicis Longus
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Extensor Pollicis Brevis
Cơ dang ngón cái dài
Abductor Pollicis Longus
Cơ dang ngón cái ngắn
Abductor Pollicis Brevis
Cơ gấp ngón cái ngắn
Flexor Pollicis Brevis
Cơ đối ngón cái
Opponens Pollicis
Cơ khép ngón cái (bàn tay)
Adductor Pollicis
Cơ dang ngón út (bàn tay)
Abductor Digiti Minimi
Cơ gấp ngón út ngắn
Flexor Digiti Minimi Brevis
Cơ đối ngón út
Opponens Digiti Minimi
Cơ giun
Lumbricales
Cơ gian cốt mu tay
Interossei Dorsales