Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ thân mình
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 16 cơ thân mình: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ bám da cổ, cơ ưỡn cột sống (Cơ dựng sống) và cơ gối đầu và cổ…

Xem toàn bộ các cơ thân mình trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 16 cơ thân mình
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ bám da cổPlatysma | Da ở vùng cổ và lỗ ngực trên (mạc che phủ phần trên cơ ngực lớn và cơ đenta). | Bờ dưới xương hàm dưới, da vùng cằm và môi dưới. | Kéo da cằm và môi dưới xuống dưới, làm nhăn da cổ. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ ưỡn cột sống (Cơ dựng sống)Erector Spinae | Xương cùng, mào chậu, mỏm gai đốt sống thắt lưng và ngực thấp. | Dọc theo các mỏm gai và mỏm ngang các đốt sống đến tận xương sọ. | Duỗi cột sống, nghiêng cột sống sang bên và quay thân ra sau. | Ngành sau của các dây thần kinh tủy sống. |
| Cơ gối đầu và cổSplenius Capitis et Cervicis | Mỏm gai các đốt sống ngực trên và đốt sống cổ dưới (C6-N5). | Xương chẩm, xương chũm (bó đầu) và mỏm ngang các đốt sống cổ trên C1-C3 (bó cổ). | Duỗi cột sống cổ, ngẩng đầu, nghiêng và xoay đầu. | Nhánh sau của các dây thần kinh sống cổ. |
| Cơ ức đòn chũmSternocleidomastoideus | Mặt trước cán xương ức (đầu ức) và mặt trên đầu trong xương đòn (đầu đòn). | Mỏm chũm xương thái dương và xương chẩm. | Gấp cột sống cổ, ngẩng đầu; quay đầu sang đối diện và nghiêng đầu cùng bên. | Dây thần kinh phụ (XI) và nhánh từ đám rối cổ (C2-C3). |
| Cơ bậc thangScalenus | Mỏm ngang các đốt sống cổ. | Mặt trên xương sườn I và II. | Nghiêng đầu, gập cổ, hỗ trợ hít vào (nâng xương sườn). | Các nhánh từ đám rối cổ. |
| Cơ dài đầu, cơ dài cổLongus Capitis et Colli | Thân và mỏm ngang các đốt sống cổ. | Nền sọ và các đốt sống cổ phía trên. | Nghiêng đầu ra trước và sang bên. | Nhánh từ đám rối cổ (C1-C2). |
| Cơ thẳng bụngRectus Abdominis | Bờ trên xương mu. | Mỏm kiếm xương ức và mặt ngoài các sụn sườn 5, 6, 7. | Gấp thân mình, thót bụng, nâng chậu hông, hỗ trợ thở ra gắng sức. | Các dây thần kinh liên sườn từ VII đến XII. |
| Cơ thápPyramidalis | Xương mu. | Đường trắng bụng. | Căng đường trắng bụng. | Dây thần kinh liên sườn XII. |
| Cơ chéo bụng ngoàiObliquus Externus Abdominis | Mặt ngoài tám xương sườn dưới. | Mào chậu, đường trắng bụng và dây chằng bẹn. | Gấp cột sống, xoay thân mình sang bên đối diện, thót bụng. | Các dây thần kinh liên sườn cuối (N7-N12). |
| Cơ chéo bụng trongObliquus Internus Abdominis | Mào chậu, dây chằng bẹn và mạc thắt lưng. | Ba xương sườn cuối và đường trắng bụng. | Gấp cột sống, xoay thân mình về cùng bên, thót bụng. | Các dây thần kinh liên sườn cuối và thần kinh chậu - hạ vị, chậu - bẹn. |
| Cơ ngang bụngTransversus Abdominis | Sáu sụn sườn cuối, mào chậu, dây chằng bẹn và mạc thắt lưng. | Đường trắng bụng và xương mu. | Thót bụng, ép các tạng trong ổ bụng, hỗ trợ thở ra gắng sức. | Các dây thần kinh liên sườn cuối, thần kinh chậu - hạ vị, chậu - bẹn. |
| Cơ vuông thắt lưngQuadratus Lumborum | Mào chậu và dây chằng chậu - thắt lưng. | Bờ dưới xương sườn XII và mỏm ngang các đốt sống thắt lưng trên. | Nghiêng thân sang bên, duỗi thân, kéo xương sườn XII xuống dưới. | Nhánh sau của các dây thần kinh cột sống thắt lưng và thần kinh liên sườn XII. |
| Cơ hoànhDiaphragma | Mỏm kiếm xương ức, 6 xương sườn dưới và các đốt sống thắt lưng (L1-L3). | Trung tâm gân cơ hoành. | Cơ hô hấp chính (hít vào), ngăn cách lồng ngực và ổ bụng. | Thần kinh hoành. |
| Các cơ gian sườnIntercostales | Bờ của các xương sườn. | Bờ của các xương sườn kế cận. | Gian sườn ngoài nâng xương sườn (hít vào); gian sườn trong hạ xương sườn (thở ra gắng sức). | Các dây thần kinh liên sườn tương ứng. |
| Cơ cưa sauSerratus Posterior | Mỏm gai đốt sống cổ và thắt lưng. | Các xương sườn. | Hỗ trợ động tác hô hấp (nâng hoặc hạ sườn). | Các dây thần kinh liên sườn. |
| Các cơ dưới móngInfrahyoid | Xương ức, xương bả vai, sụn giáp. | Xương móng. | Kéo xương móng xuống dưới, hỗ trợ hạ hàm dưới. | Các nhánh của đám rối cổ (C1-C3) và thần kinh hạ thiệt (XII). |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ bám da cổ
Platysma
Cơ ưỡn cột sống (Cơ dựng sống)
Erector Spinae
Cơ gối đầu và cổ
Splenius Capitis et Cervicis
Cơ ức đòn chũm
Sternocleidomastoideus
Cơ bậc thang
Scalenus
Cơ dài đầu, cơ dài cổ
Longus Capitis et Colli
Cơ thẳng bụng
Rectus Abdominis
Cơ tháp
Pyramidalis
Cơ chéo bụng ngoài
Obliquus Externus Abdominis
Cơ chéo bụng trong
Obliquus Internus Abdominis
Cơ ngang bụng
Transversus Abdominis
Cơ vuông thắt lưng
Quadratus Lumborum
Cơ hoành
Diaphragma
Các cơ gian sườn
Intercostales
Cơ cưa sau
Serratus Posterior
Các cơ dưới móng
Infrahyoid