Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ đầu mặt
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 19 cơ đầu mặt: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ trên sọ (Cơ chẩm trán), cơ mày (Cơ cau mày) và cơ tháp (Cơ mảnh khảnh)…

Xem toàn bộ các cơ đầu mặt trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 19 cơ đầu mặt
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ trên sọ (Cơ chẩm trán)Epicranius | Xương chẩm (bụng chẩm) và da cung mày (bụng trán). | Cân trên sọ. | Nhăn trán, nâng cung mày, làm căng cân sọ. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ mày (Cơ cau mày)Corrugator Supercilii | Phần trong cung mày xương trán. | Da cung mày. | Kéo cung mày vào trong và xuống dưới, tạo nếp nhăn dọc giữa hai cung mày. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ tháp (Cơ mảnh khảnh)Procerus | Xương mũi. | Da vùng giữa hai cung mày. | Kéo da cung mày xuống, tạo nếp nhăn ngang ở sống mũi. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ mũiNasalis | Xương hàm trên. | Cánh mũi và sống mũi. | Kéo cánh mũi lên và làm lỗ mũi nở to. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ vòng miệng (Cơ vòng môi)Orbicularis Oris | Các cơ quanh miệng, xương hàm trên và xương hàm dưới. | Da và niêm mạc môi. | Mím môi, khép kín miệng, hỗ trợ mút, nhai, thổi và phát âm. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ vòng mắtOrbicularis Oculi | Xương trán, xương lệ và dây chằng mi trong. | Da quanh ổ mắt và sụn mi. | Nhắm mắt, kéo cung mày xuống và kéo má lên. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ mútBuccinator | Xương hàm trên và xương hàm dưới. | Góc miệng (mép). | Ép má vào răng, hỗ trợ nhai và thổi, kéo mép ra ngoài. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ cắnMasseter | Cung gò má (mỏm tiếp xương thái dương). | Mặt ngoài ngành và góc hàm dưới. | Nâng xương hàm dưới (khép miệng). | Dây thần kinh hàm dưới (V3). |
| Cơ thái dươngTemporalis | Hố thái dương (mặt ngoài phần trai xương thái dương). | Mỏm vẹt xương hàm dưới. | Nâng xương hàm dưới (khép miệng). | Dây thần kinh hàm dưới (V3). |
| Cơ chân bướm trongPterygoideus Medialis | Mỏm chân bướm xương bướm. | Mặt trong góc xương hàm dưới. | Nâng xương hàm dưới (khép miệng). | Dây thần kinh hàm dưới (V3). |
| Cơ chân bướm ngoàiPterygoideus Lateralis | Mỏm chân bướm xương bướm. | Lồi cầu xương hàm dưới. | Đưa hàm dưới sang bên hoặc ra trước (há miệng). | Dây thần kinh hàm dưới (V3). |
| Cơ nâng môi trênLevator Labii Superioris | Bờ dưới ổ mắt xương hàm trên. | Da môi trên. | Nâng môi trên. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ nâng góc miệngLevator Anguli Oris | Hố nanh xương hàm trên. | Góc miệng (mép). | Nâng góc miệng. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ gò má lớnZygomaticus Major | Xương gò má. | Góc miệng. | Kéo góc miệng lên trên và ra ngoài (động tác cười). | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ gò má béZygomaticus Minor | Xương gò má. | Môi trên. | Nâng môi trên ra ngoài. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ hạ góc miệngDepressor Anguli Oris | Đường chéo xương hàm dưới. | Góc miệng. | Kéo góc miệng xuống dưới. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ hạ môi dướiDepressor Labii Inferioris | Xương hàm dưới. | Da môi dưới. | Kéo môi dưới xuống dưới và ra ngoài. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ cườiRisorius | Mạc tuyến mang tai. | Góc miệng. | Kéo góc miệng sang bên. | Dây thần kinh mặt (VII). |
| Cơ cằmMentalis | Hố nhổ xương hàm dưới. | Da cằm. | Nâng và đẩy môi dưới ra trước, nhăn da cằm. | Dây thần kinh mặt (VII). |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ trên sọ (Cơ chẩm trán)
Epicranius
Cơ mày (Cơ cau mày)
Corrugator Supercilii
Cơ tháp (Cơ mảnh khảnh)
Procerus
Cơ mũi
Nasalis
Cơ vòng miệng (Cơ vòng môi)
Orbicularis Oris
Cơ vòng mắt
Orbicularis Oculi
Cơ mút
Buccinator
Cơ cắn
Masseter
Cơ thái dương
Temporalis
Cơ chân bướm trong
Pterygoideus Medialis
Cơ chân bướm ngoài
Pterygoideus Lateralis
Cơ nâng môi trên
Levator Labii Superioris
Cơ nâng góc miệng
Levator Anguli Oris
Cơ gò má lớn
Zygomaticus Major
Cơ gò má bé
Zygomaticus Minor
Cơ hạ góc miệng
Depressor Anguli Oris
Cơ hạ môi dưới
Depressor Labii Inferioris
Cơ cười
Risorius
Cơ cằm
Mentalis