Bảng nguyên ủy, bám tận các cơ vùng gối – cẳng chân
Tóm tắt nhanh
Bảng tra 10 cơ vùng gối – cẳng chân: nguyên ủy, bám tận, chức năng và thần kinh chi phối của từng cơ, gồm cơ tam đầu đùi (Hamstrings), cơ kheo và cơ tứ đầu đùi…

Xem toàn bộ các cơ vùng gối – cẳng chân trên mô hình 3D, bấm vào từng cơ để đọc nguyên ủy, bám tận.
Xoay mô hình 3DBảng 10 cơ vùng gối – cẳng chân
| Cơ | Nguyên ủy | Bám tận | Chức năng | Thần kinh chi phối |
|---|---|---|---|---|
| Cơ tam đầu đùi (Hamstrings)Triceps Femoris | Ụ ngồi (đầu dài), đường ráp đùi (đầu ngắn). | Đầu trên xương chày và xương mác. | Gấp cẳng chân và duỗi đùi. | Thần kinh tọa. |
| Cơ kheoPopliteus | Lồi cầu ngoài xương đùi. | Mặt sau xương chày (trên đường cơ dép). | Gấp cẳng chân, xoay trong cẳng chân. | Thần kinh chày. |
| Cơ tứ đầu đùiQuadriceps Femoris | Gai chậu trước dưới (thẳng đùi), đường ráp và các mặt của xương đùi (ba cơ rộng). | Xương bánh chè và lồi củ xương chày. | Duỗi cẳng chân, gấp đùi (phần thẳng đùi). | Thần kinh đùi. |
| Cơ tam đầu cẳng chânTriceps Surae | Hai lồi cầu xương đùi (cơ bắp chân) và mặt sau xương chày, xương mác (cơ dép). | Xương gót (thông qua gân gót/gân Achilles). | Gập lòng bàn chân, cơ bắp chân hỗ trợ gấp gối. | Thần kinh chày. |
| Cơ gan chânPlantaris | Lồi cầu ngoài xương đùi. | Xương gót (hòa vào gân gót). | Hỗ trợ gập lòng bàn chân và gấp gối. | Thần kinh chày. |
| Cơ chày sauTibialis Posterior | Mặt sau xương chày, xương mác và màng gian cốt. | Xương ghe, các xương chêm, xương hộp và nền xương đốt bàn chân II, III, IV. | Gập lòng bàn chân, nghiêng trong bàn chân. | Thần kinh chày. |
| Cơ chày trướcTibialis Anterior | Lồi cầu ngoài và 2/3 trên mặt ngoài xương chày. | Xương chêm trong và nền xương đốt bàn chân I. | Gập lưng bàn chân, nghiêng trong bàn chân. | Thần kinh mác sâu. |
| Cơ mác dàiPeroneus Longus | Chỏm và mặt ngoài xương mác. | Xương chêm trong và nền xương đốt bàn chân I. | Nghiêng ngoài bàn chân, gập lòng bàn chân, giữ vòm chân. | Thần kinh mác nông. |
| Cơ mác ngắnPeroneus Brevis | 2/3 dưới mặt ngoài xương mác. | Nền xương đốt bàn chân V. | Nghiêng ngoài bàn chân, gập lòng bàn chân. | Thần kinh mác nông. |
| Cơ mác baPeroneus Tertius | 1/3 dưới mặt trước xương mác và màng gian cốt. | Nền xương đốt bàn chân V. | Gập lưng bàn chân, nghiêng ngoài bàn chân. | Thần kinh mác sâu. |