Thần kinh giữa chi phối những cơ nào?
Tóm tắt nhanh
Thần kinh giữa chi phối 11 cơ trong dữ liệu Giaiphau3D, thuộc khuỷu - cẳng tay và bàn tay: cơ sấp tròn, cơ sấp vuông, cơ gấp cổ tay quay và cơ gan tay dài…
11 cơ do thần kinh giữa chi phối
Cột thần kinh chi phối ghi nguyên văn theo tài liệu, nên một số cơ có thêm dây thần kinh khác cùng chi phối.
| Cơ | Thần kinh chi phối | Chức năng | Nguyên ủy | Bám tận |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sấp trònPronator Teres | Thần kinh giữa. | Gấp và sấp cẳng tay. | Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay, mỏm vẹt xương trụ. | Giữa mặt ngoài và mặt trước xương quay. |
| Cơ sấp vuôngPronator Quadratus | Thần kinh giữa. | Sấp cẳng tay. | Bờ trước xương trụ (1/4 dưới). | Bờ trước và mặt trước xương quay (1/4 dưới). |
| Cơ gấp cổ tay quayFlexor Carpi Radialis | Thần kinh giữa. | Gấp và dang (nghiêng quay) cổ tay. | Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay. | Nền xương đốt bàn tay II. |
| Cơ gan tay dàiPalmaris Longus | Thần kinh giữa. | Gấp cổ tay, căng cân gan tay. | Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay. | Cân gan tay. |
| Cơ gấp các ngón nôngFlexor Digitorum Superficialis | Thần kinh giữa. | Gấp đốt giữa các ngón tay, gấp cổ tay, khép các ngón. | Mỏm trên lồi cầu trong, xương trụ và xương quay. | Hai mặt bên đốt giữa các ngón II - V. |
| Cơ gấp các ngón sâuFlexor Digitorum Profundus | Thần kinh giữa (ngón II, III) và thần kinh trụ (ngón IV, V). | Gấp đốt xa và tất cả các khớp ngón tay. | Mặt trước xương trụ và màng gian cốt. | Nền đốt xa các ngón II - V. |
| Cơ gấp ngón cái dàiFlexor Pollicis Longus | Thần kinh giữa. | Gấp tất cả khớp ngón cái, đặc biệt là đốt xa. | Mặt trước xương quay và màng gian cốt. | Nền đốt xa ngón cái. |
| Cơ dang ngón cái ngắnAbductor Pollicis Brevis | Thần kinh giữa. | Dang ngón cái. | Xương thuyền, xương thang. | Nền đốt gần ngón cái. |
| Cơ gấp ngón cái ngắnFlexor Pollicis Brevis | Thần kinh giữa và thần kinh trụ. | Gấp ngón cái. | Xương thang, xương thê và xương cả. | Đốt gần ngón cái. |
| Cơ đối ngón cáiOpponens Pollicis | Thần kinh giữa. | Đối chiếu ngón cái. | Xương thang. | Xương đốt bàn tay I. |
| Cơ giunLumbricales | Thần kinh giữa (ngón I, II) và thần kinh trụ (ngón III, IV). | Gấp đốt gần, duỗi đốt giữa và đốt xa. | Gân cơ gấp các ngón sâu. | Cân mu tay các ngón II - V. |
Mô hình 3D từng cơ
Dây thần kinh khác
Bảng thần kinh chi phối các cơ
Dây thần kinh mặt (VII) (16)Thần kinh quay (13)Thần kinh trụ (9)Thần kinh chày (7)Thần kinh bịt (6)Thần kinh mác sâu (6)Thần kinh gan chân ngoài (6)Các dây thần kinh liên sườn (6)Thần kinh đùi (4)Các nhánh của đám rối thần kinh cùng (4)Thần kinh gan chân trong (4)Dây thần kinh hàm dưới (V3) (4)Thần kinh cơ - da (3)Thần kinh mông trên (3)