Dây thần kinh mặt (VII) chi phối những cơ nào?
Tóm tắt nhanh
Dây thần kinh mặt (VII) chi phối 16 cơ trong dữ liệu Giaiphau3D, thuộc nhóm cơ thân và nhóm đầu mặt: cơ bám da cổ, cơ trên sọ (Cơ chẩm trán), cơ mày (Cơ cau mày) và cơ tháp (Cơ mảnh khảnh)…
16 cơ do dây thần kinh mặt (VII) chi phối
Cột thần kinh chi phối ghi nguyên văn theo tài liệu, nên một số cơ có thêm dây thần kinh khác cùng chi phối.
| Cơ | Thần kinh chi phối | Chức năng | Nguyên ủy | Bám tận |
|---|---|---|---|---|
| Cơ bám da cổPlatysma | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo da cằm và môi dưới xuống dưới, làm nhăn da cổ. | Da ở vùng cổ và lỗ ngực trên (mạc che phủ phần trên cơ ngực lớn và cơ đenta). | Bờ dưới xương hàm dưới, da vùng cằm và môi dưới. |
| Cơ trên sọ (Cơ chẩm trán)Epicranius | Dây thần kinh mặt (VII). | Nhăn trán, nâng cung mày, làm căng cân sọ. | Xương chẩm (bụng chẩm) và da cung mày (bụng trán). | Cân trên sọ. |
| Cơ mày (Cơ cau mày)Corrugator Supercilii | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo cung mày vào trong và xuống dưới, tạo nếp nhăn dọc giữa hai cung mày. | Phần trong cung mày xương trán. | Da cung mày. |
| Cơ tháp (Cơ mảnh khảnh)Procerus | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo da cung mày xuống, tạo nếp nhăn ngang ở sống mũi. | Xương mũi. | Da vùng giữa hai cung mày. |
| Cơ mũiNasalis | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo cánh mũi lên và làm lỗ mũi nở to. | Xương hàm trên. | Cánh mũi và sống mũi. |
| Cơ vòng miệng (Cơ vòng môi)Orbicularis Oris | Dây thần kinh mặt (VII). | Mím môi, khép kín miệng, hỗ trợ mút, nhai, thổi và phát âm. | Các cơ quanh miệng, xương hàm trên và xương hàm dưới. | Da và niêm mạc môi. |
| Cơ vòng mắtOrbicularis Oculi | Dây thần kinh mặt (VII). | Nhắm mắt, kéo cung mày xuống và kéo má lên. | Xương trán, xương lệ và dây chằng mi trong. | Da quanh ổ mắt và sụn mi. |
| Cơ mútBuccinator | Dây thần kinh mặt (VII). | Ép má vào răng, hỗ trợ nhai và thổi, kéo mép ra ngoài. | Xương hàm trên và xương hàm dưới. | Góc miệng (mép). |
| Cơ nâng môi trênLevator Labii Superioris | Dây thần kinh mặt (VII). | Nâng môi trên. | Bờ dưới ổ mắt xương hàm trên. | Da môi trên. |
| Cơ nâng góc miệngLevator Anguli Oris | Dây thần kinh mặt (VII). | Nâng góc miệng. | Hố nanh xương hàm trên. | Góc miệng (mép). |
| Cơ gò má lớnZygomaticus Major | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo góc miệng lên trên và ra ngoài (động tác cười). | Xương gò má. | Góc miệng. |
| Cơ gò má béZygomaticus Minor | Dây thần kinh mặt (VII). | Nâng môi trên ra ngoài. | Xương gò má. | Môi trên. |
| Cơ hạ góc miệngDepressor Anguli Oris | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo góc miệng xuống dưới. | Đường chéo xương hàm dưới. | Góc miệng. |
| Cơ hạ môi dướiDepressor Labii Inferioris | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo môi dưới xuống dưới và ra ngoài. | Xương hàm dưới. | Da môi dưới. |
| Cơ cườiRisorius | Dây thần kinh mặt (VII). | Kéo góc miệng sang bên. | Mạc tuyến mang tai. | Góc miệng. |
| Cơ cằmMentalis | Dây thần kinh mặt (VII). | Nâng và đẩy môi dưới ra trước, nhăn da cằm. | Hố nhổ xương hàm dưới. | Da cằm. |
Mô hình 3D từng cơ
Cơ bám da cổ
Nhóm cơ thân
Cơ trên sọ (Cơ chẩm trán)
Nhóm đầu mặt
Cơ mày (Cơ cau mày)
Nhóm đầu mặt
Cơ tháp (Cơ mảnh khảnh)
Nhóm đầu mặt
Cơ mũi
Nhóm đầu mặt
Cơ vòng miệng (Cơ vòng môi)
Nhóm đầu mặt
Cơ vòng mắt
Nhóm đầu mặt
Cơ mút
Nhóm đầu mặt
Cơ nâng môi trên
Nhóm đầu mặt
Cơ nâng góc miệng
Nhóm đầu mặt
Cơ gò má lớn
Nhóm đầu mặt
Cơ gò má bé
Nhóm đầu mặt
Cơ hạ góc miệng
Nhóm đầu mặt
Cơ hạ môi dưới
Nhóm đầu mặt
Cơ cười
Nhóm đầu mặt
Cơ cằm
Nhóm đầu mặt