Não, mặt ngoài: 35 điểm mốc giải phẫu
Tóm tắt nhanh
Mô hình 3D não, mặt ngoài có 35 điểm mốc giải phẫu, gồm cực trán, cực thái dương, cực chẩm và khe não dọc… Mỗi điểm mốc kèm tên Latin và mô tả vị trí.

Trên mô hình 3D não, mặt ngoài, mỗi điểm mốc là một chấm bấm được: bấm để xem tên và mô tả ngay tại vị trí.
Xem điểm mốc trên 3DDanh sách 35 điểm mốc
Cực trán
Polus frontalis
Đầu trước của thùy trán.
Cực thái dương
Polus temporalis
Đầu trước của thùy thái dương.
Cực chẩm
Polus occipitalis
Đầu sau của thùy chẩm.
Khe não dọc
Fissura longitudinalis cerebri
Khe ở đường giữa chia đoan não thành hai bán cầu phải và trái; ở giữa khe chỉ sâu tới thể chai.
Rãnh trung tâm
Sulcus centralis
Đi từ khoảng giữa bờ trên bán cầu chếch xuống dưới và ra trước, ngăn thùy trán với thùy đỉnh.
Rãnh bên
Sulcus lateralis
Rãnh sâu đi từ bờ dưới bán cầu ra sau, ngăn thùy thái dương với thùy trán và thùy đỉnh; đáy rãnh là thùy đảo.
Rãnh đỉnh chẩm ngoài
Sulcus parietooccipitalis externus
Rãnh ngắn ở phần ba sau bờ trên bán cầu, thẳng góc với bờ trên.
Rãnh trước trung tâm
Sulcus precentralis
Chạy song song phía trước rãnh trung tâm, giới hạn trước của hồi trước trung tâm.
Rãnh trán trên
Sulcus frontalis superior
Ngăn hồi trán trên với hồi trán giữa.
Rãnh trán dưới
Sulcus frontalis inferior
Ngăn hồi trán giữa với hồi trán dưới.
Rãnh sau trung tâm
Sulcus postcentralis
Chạy song song phía sau rãnh trung tâm, giới hạn sau của hồi sau trung tâm.
Rãnh gian đỉnh
Sulcus interparietalis
Chia thùy đỉnh phía sau hồi sau trung tâm thành tiểu thùy đỉnh trên và dưới.
Rãnh thái dương trên
Sulcus temporalis superior
Ngăn hồi thái dương trên với hồi thái dương giữa.
Rãnh thái dương dưới
Sulcus temporalis inferior
Ngăn hồi thái dương giữa với hồi thái dương dưới.
Rãnh chẩm ngang
Sulcus occipitalis transversus
Chia mặt ngoài thùy chẩm thành nhóm hồi chẩm trên và nhóm hồi chẩm dưới.
Rãnh nguyệt
Sulcus lunatus
Rãnh không hằng định, gần cực chẩm, giới hạn vùng thị giác ở mặt ngoài nếu có.
Hồi trước trung tâm
Gyrus precentralis
Hồi nằm giữa rãnh trước trung tâm và rãnh trung tâm; vùng vận động.
Hồi trán trên
Gyrus frontalis superior
Hồi trên cùng của thùy trán, nằm trên rãnh trán trên, liên tiếp với hồi trán trong ở mặt trong.
Hồi trán giữa
Gyrus frontalis medius
Hồi giữa rãnh trán trên và rãnh trán dưới.
Hồi trán dưới
Gyrus frontalis inferior
Hồi dưới rãnh trán dưới, bị các trẽ của rãnh bên chia làm nhiều phần.
Hồi sau trung tâm
Gyrus postcentralis
Hồi nằm giữa rãnh trung tâm và rãnh sau trung tâm; vùng cảm giác thân thể.
Tiểu thùy đỉnh trên
Lobulus parietalis superior
Phần thùy đỉnh nằm trên rãnh gian đỉnh.
Hồi trên viền
Gyrus supramarginalis
Hồi ôm lấy đầu sau rãnh bên, thuộc tiểu thùy đỉnh dưới.
Hồi góc
Gyrus angularis
Hồi vòng quanh đầu sau rãnh thái dương trên, thuộc tiểu thùy đỉnh dưới.
Hồi thái dương trên
Gyrus temporalis superior
Hồi nằm giữa rãnh bên và rãnh thái dương trên.
Hồi thái dương giữa
Gyrus temporalis medius
Hồi nằm giữa rãnh thái dương trên và rãnh thái dương dưới.
Hồi thái dương dưới
Gyrus temporalis inferior
Hồi dưới rãnh thái dương dưới, lấn xuống mặt dưới bán cầu.
Hồi chẩm trên
Gyri occipitales superiores
Nhóm hồi ở mặt ngoài thùy chẩm, trên rãnh chẩm ngang (số lượng không cố định).
Hồi chẩm dưới
Gyri occipitales inferiores
Nhóm hồi ở mặt ngoài thùy chẩm, dưới rãnh chẩm ngang.
Tiểu não
Cerebellum
Nằm trong hố sọ sau, dưới thùy chẩm, sau thân não.
Thân não
Truncus encephali
Gồm trung não, cầu não và hành não nằm trên một trục.
Thùy trán
Lobus frontalis
Nằm trước rãnh trung tâm và trên rãnh bên; thùy lớn nhất của bán cầu.
Thùy đỉnh
Lobus parietalis
Nằm sau rãnh trung tâm, trên thùy thái dương và trước thùy chẩm.
Thùy thái dương
Lobus temporalis
Nằm dưới rãnh bên, phía trước thùy chẩm.
Thùy chẩm
Lobus occipitalis
Phần sau nhất của bán cầu, giới hạn trước bởi đường nối khuyết trước chẩm với rãnh đỉnh chẩm ngoài.
Mô hình khác: Não
Não, mặt trong: 35 điểm mốc giải phẫu
35 điểm mốc
Não, mặt dưới: 25 điểm mốc giải phẫu
25 điểm mốc
Não, cấu trúc sâu: 19 điểm mốc giải phẫu
19 điểm mốc
Gian não và thân não, mặt sau: 14 điểm mốc giải phẫu
14 điểm mốc
Thân não và các dây thần kinh sọ: 24 điểm mốc giải phẫu
24 điểm mốc
Tiểu não: 22 điểm mốc giải phẫu
22 điểm mốc