Mạch chi trên: tên động mạch, tĩnh mạch tiếng Việt và Latin
Tóm tắt nhanh
Danh sách 17 mạch máu theo 3 nhóm, có tên tiếng Việt và tên Latin: động mạch, tĩnh mạch nông và tĩnh mạch sâu.

Mỗi mạch máu trong danh sách đều bấm chọn được trên mô hình 3D để xem vị trí và tên gọi.
Xoay mô hình 3DDanh sách tên Việt – Latin
Động mạch (9)
- Động mạch dưới đòn phảiArteria subclavia dextra
- Động mạch náchArteria axillaris
- Động mạch cánh tayArteria brachialis
- Động mạch cánh tay sâuArteria profunda brachii
- Động mạch quayArteria radialis
- Động mạch trụArteria ulnaris
- Động mạch gian cốt chungArteria interossea communis
- Cung gan tay nôngArcus palmaris superficialis
- Cung gan tay sâuArcus palmaris profundus
Tĩnh mạch nông (5)
- Tĩnh mạch đầuVena cephalica
- Tĩnh mạch nềnVena basilica
- Tĩnh mạch giữa khuỷuVena mediana cubiti
- Tĩnh mạch giữa cẳng tayVena mediana antebrachii
- Mạng tĩnh mạch mu tayRete venosum dorsale manus
Tĩnh mạch sâu (3)
- Tĩnh mạch dưới đòn phảiVena subclavia dextra
- Tĩnh mạch náchVena axillaris
- Các tĩnh mạch cánh tayVenae brachiales